Cách dùng "小尖 说话呀" (xiǎo jiān shuō huà ya) trong hội thoại tiếng Trung
小尖 说话呀
[Tiểu Tiêm.] [Nói chuyện đi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
40:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么晚还没睡呀 | zhè me wǎn hái méi shuì ya | Muộn vậy rồi còn chưa ngủ à? |
| 2▶ | 小尖 说话呀 | xiǎo jiān shuō huà ya | [Tiểu Tiêm.] [Nói chuyện đi.] |
| 3 | 爸 | bà | Bố à. |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
dàn shì bǐ qǐ jiā tíng yǒu qián tā hái shì chà de yuǎn leNhư so với việc nhà giàu thì anh ấy còn thua xa.

HSK 4
0:03s
bú shì bú shì nǐ men dào dǐ yǒu méi yǒu tīng wǒ shuō huàKhông phải không phải. Hai người có nghe anh nói không vậy?

HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù zhī dào zhè xuān chuán de zhòng yào xìngXem ra hai người thật sự không biết được sự quan trọng của việc quảng cáo.

HSK 3
0:03s
rú guǒ yǐ hòu wǒ zài tīng dào nǐ shuō zhè ge shìNếu như sau này chị nghe em nói về chuyện này nữa

HSK 5
0:03s
wǎn shàng shuā wán yá yí dìng bú yào chī táng gèng bú yào hán zhe táng shuì jiàoBuổi tối sau khi đánh răng, tuyệt đối không được ăn kẹo. Càng không được ngậm kẹo đi ngủ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qǐ mǎ wǒ běn rén bù jué dé zhè zhǒng jīng lì kě yǐ chēng zhī wèi jīng cǎiÍt ra thì bản thân tôi không cảm thấy là những việc này có thể gọi là thú vị.

HSK 3
0:03s
tā jiù shì shén jīng bìng a hái néng zěn yàng[Thì bà ấy bị thần kinh đó.] [Còn thế nào nữa?]

HSK 4
0:03s
bù guò shì yǒu zhèng cháng nà me yī diū diū[Nhưng mà cũng có] [bình thường lại một chút.]

HSK 6
0:03s
jīn ér zhè me dà fāng tài yáng dǎ xī biān chū lái le bú yào tài gǎn dòng aHôm nay rộng lượng thế? Mặt trời mọc ở phía tây rồi à? Đừng có cảm động quá.

HSK 3
0:03s
méi shì jiù xíng wǒ jiù wèn wèn nǐ pà nǐ zuān niú jiǎo jiānKhông sao thì tốt, tao chỉ hỏi thôi. Sợ mày nghĩ không thông.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái kàn wǒ xiào huà de gǎn jǐn gěi wǒ gǔn dànNếu mày đến để cười nhạo tao thì mày biến đi.

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu diǎn liáng xīn a wǒ shì guān xīn nǐ hǎo bù hǎoMày có lương tâm không đó? Tao đây là quan tâm mày biết chưa?

HSK 7
0:03s
wǒ zhèng hǎo yuē le rén zài zhè ér gěi nǐ zēng jiā diǎn rén qìVừa hay tao có hẹn ở đây, tăng ít khách cho mày

HSK 6
0:03s
shěng de nǐ zhè ér dào shí hòu dǎo bì le nà bào qiàn ràng nín shī wàng leđể chỗ này của mày đỡ phải dẹp tiệm. Thật xin lỗi khiến mày thất vọng rồi.



