Cách dùng "早点结婚生孩子" (zǎo diǎn jié hūn shēng hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
早点结婚生孩子
sớm kết hôn sinh con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她也不抱希望了 就想让我待在她身边 听她的话 | tā yě bù bào xī wàng le jiù xiǎng ràng wǒ dài zài tā shēn biān tīng tā de huà | bà ấy đã không còn hy vọng nữa. Chỉ muốn em ở bên cạnh bà ấy, nghe lời bà ấy, |
| 2▶ | 早点结婚生孩子 | zǎo diǎn jié hūn shēng hái zi | sớm kết hôn sinh con. |
| 3 | 我才二十五呢 就满世界帮我 张罗对象了 | wǒ cái èr shí wǔ ne jiù mǎn shì jiè bāng wǒ zhāng luó duì xiàng le | Em mới 25 thôi mà đã đi khắp nơi tìm chồng cho em rồi. |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
méi bèi nǐ xuǎn zé de nà ge rén cái bǐ jiào kě lián baNgười không được cậu chọn mới tội nghiệp ấy chứ.

HSK 6
0:03s
dàn shì tán liàn ài shì liǎng gè jiā tíng de pèng zhuàngNhưng yêu nhau là sự va chạm giữa hai gia đình.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái yào zhēng fǔ yǎng quán wǒ mā shì bú huì ràng bù deĐến lúc đó phải giành quyền nuôi dưỡng, mẹ mình chắc chắn sẽ không nhượng bộ.

HSK 3
0:03s
wǒ men qù xiǎo qū mén kǒu chī miàn ba bù qù bù qùChúng ta đi ăn mì ở ngoài cổng khu đi. Không đi, không đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men jiā zhè yàng de qíng kuàng yě bú shì shǎo shù baTình trạng như gia đình mình cũng không ít mà?

HSK 3
0:03s
wǒ xiān bù shuō le a gōng zuò shì lái rén le bài bàiThôi mình không nói nữa đâu. Phòng làm việc có khách đến rồi, bye bye.

HSK 7
0:03s
yào shì huàn zuò shì wǒ de huà wǒ yí dìng kǔ nǎo sǐ lenếu đổi lại là chị, chị nhất định sẽ phiền chết luôn.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō liǎng wèi gē gē dōu zhè me hǎo wǒ dào dǐ gāi xuǎn shuí neEm nói xem hai anh đều tốt như vậy, thì chị nên chọn ai chứ?









