Cách dùng "早点结婚生孩子" (zǎo diǎn jié hūn shēng hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

zǎodiǎnjiéhūnshēngháizi

sớm kết hôn sinh con.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她也不抱希望了 就想让我待在她身边 听她的话tā yě bù bào xī wàng le jiù xiǎng ràng wǒ dài zài tā shēn biān tīng tā de huàbà ấy đã không còn hy vọng nữa. Chỉ muốn em ở bên cạnh bà ấy, nghe lời bà ấy,
2早点结婚生孩子zǎo diǎn jié hūn shēng hái zisớm kết hôn sinh con.
3我才二十五呢 就满世界帮我 张罗对象了wǒ cái èr shí wǔ ne jiù mǎn shì jiè bāng wǒ zhāng luó duì xiàng leEm mới 25 thôi mà đã đi khắp nơi tìm chồng cho em rồi.

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 7 of 8)
我不强迫你接受的话 你会选我吗
HSK 6
0:03s
wǒ bù qiǎng pò nǐ jiē shòu de huà nǐ huì xuǎn wǒ maNếu anh không ép em chấp nhận, thì em có chọn anh không?

你没有别的 喜欢做的事吗
HSK 3
0:03s
nǐ méi yǒu bié de xǐ huān zuò de shì maAnh không có việc mà anh thích làm sao?

你不是偷偷 跟他联系过吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì tōu tōu gēn tā lián xì guò maKhông phải cậu có lén liên lạc với anh ấy sao?

他就是我的上级 明白了吧
HSK 6
0:03s
tā jiù shì wǒ de shàng jí míng bái le baAnh ấy chỉ là cấp trên của mình. Hiểu chưa?

你们两个现在 这么黏糊呀
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè xiàn zài zhè me nián hú yaBây giờ hai người thân nhau vậy à?

你还带他去看你的树
HSK 3
0:03s
nǐ hái dài tā qù kàn nǐ de shùCậu còn dắt anh ấy đi xem cây của cậu à?

你怎么跟梦游似的呀 突然想知道
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn mèng yóu shì de ya tū rán xiǎng zhī dàoSao cậu như mộng du vậy? Tự nhiên muốn biết chuyện

你哥心理 本来就有问题啊
HSK 5
0:03s
nǐ gē xīn lǐ běn lái jiù yǒu wèn tí aTrong lòng anh cậu vốn là có vấn đề.

你出去都不好意思 跟人家聊天
HSK 6
0:03s
nǐ chū qù dōu bù hǎo yì sī gēn rén jiā liáo tiāncậu ra ngoài cũng ngại nói chuyện với người ta.

你小哥心理更有问题呢
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo gē xīn lǐ gèng yǒu wèn tí netâm lý anh nhỏ cậu càng có vấn đề hơn.

小尖 说话呀
HSK 5
0:03s
xiǎo jiān shuō huà ya[Tiểu Tiêm.] [Nói chuyện đi.]

有气无力的 跟要断气似的
HSK 5
0:03s
yǒu qì wú lì de gēn yào duàn qì shì deKhông có hơi sức gì cả. Như sắp đứt hơi vậy.

我遇到了打击
HSK 6
0:03s
wǒ yù dào le dǎ jīCon gặp đả kích rồi.

我现在我没法跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài wǒ méi fǎ gēn nǐ shuōBây giờ con không nói bố biết được.

你这跟我还保密啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè gēn wǒ hái bǎo mì aBây giờ con còn biết giấu bố đấy à?

那你给我打什么电话呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ shén me diàn huà yaVậy con gọi cho bố làm gì?

我需要鼓起勇气去面对
HSK 5
0:03s
wǒ xū yào gǔ qǐ yǒng qì qù miàn duìCon cần phải tìm dũng khí để đi đối diện nó.

我需要老爸 给我加油打气
HSK 4
0:03s
wǒ xū yào lǎo bà gěi wǒ jiā yóu dǎ qìCon cần bố cổ vũ cho con.

你还需要 我给你加油打气
HSK 4
0:03s
nǐ hái xū yào wǒ gěi nǐ jiā yóu dǎ qìCon còn cần bố cổ vũ cho con à?

你自己不就是 开加油站的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zì jǐ bù jiù shì kāi jiā yóu zhàn de maTự con không phải [Từ "cổ vũ" đồng âm với từ "đổ xăng"]