Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "弄脏了可不好修啊" (nòng zāng le kě bù hǎo xiū a) trong hội thoại tiếng Trung

弄脏了可不好修啊

nòng zāng le kě bù hǎo xiū a

Làm bẩn thì khó sửa lắm đấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
12:16
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shàngLên!
2弄脏了可不好修啊nòng zāng le kě bù hǎo xiū aLàm bẩn thì khó sửa lắm đấy
3书记shū jìBí thư

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
没事 都是老熟人了 五十就五十吧
HSK 2
0:03s
méi shì dōu shì lǎo shú rén le wǔ shí jiù wǔ shí baKhông sao Toàn là người quen cũ cả Năm mươi thì năm mươi vậy
然后副镇长家 算了吧
HSK 6
0:03s
rán hòu fù zhèn zhǎng jiā suàn le baRồi nhà Phó Thị trưởng Thôi bỏ đi
这高厂长家 就不能按正常收价吗
HSK 4
0:03s
zhè gāo chǎng zhǎng jiā jiù bù néng àn zhèng cháng shōu jià maNhà Giám đốc Cao này Không thể tính giá bình thường sao?
对呀 海哥 之前不是说 已经定好规矩了吗
HSK 6
0:03s
duì ya hǎi gē zhī qián bú shì shuō yǐ jīng dìng hǎo guī jǔ le maĐúng vậy, Hải ca Trước đây không phải nói đã định ra quy tắc rồi sao?
你这样子搞 咱们以后还怎么干活呢 是吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng zi gǎo zán men yǐ hòu hái zěn me gàn huó ne shì baAnh làm kiểu này Sau này chúng ta còn làm ăn gì nữa? Đúng không?
你们这群蠢蛋 一点眼力见儿都没有
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè qún chǔn dàn yì diǎn yǎn lì jiàn ér dōu méi yǒuLũ ngốc các ngươi Chẳng có chút nhạy bén nào
你什么意思啊 你确实也看到了
HSK 4
0:03s
nǐ shén me yì si a nǐ què shí yě kàn dào leÝ anh là sao? Anh cũng thấy rõ rồi
我好心给你找活干 你倒好 你反过来跟我要高价
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo xīn gěi nǐ zhǎo huó gàn nǐ dào hǎo nǐ fǎn guò lái gēn wǒ yào gāo jiàTôi tốt bụng tìm việc cho anh Vậy mà anh lại quay sang đòi tôi giá cao
我不管你们有什么 狗屁规矩 我这就只有五十
HSK 6
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ men yǒu shén me gǒu pì guī jǔ wǒ zhè jiù zhǐ yǒu wǔ shíTôi không quan tâm các ngươi có quy tắc nhảm nhí gì Ở đây tôi chỉ có năm mươi
看来最近 是做上大生意了啊
HSK 4
0:03s
kàn lái zuì jìn shì zuò shàng dà shēng yì le aXem ra dạo gần đây làm ăn lớn rồi nhỉ
我们也是出了大力气的
HSK 4
0:03s
wǒ men yě shì chū le dà lì qì dechúng tôi cũng ra sức rất nhiều
把这一车的货 全给拉了下去 收这么点钱
HSK 4
0:03s
bǎ zhè yī chē de huò quán gěi lā le xià qù shōu zhè me diǎn qiánKéo hết đống hàng trên xe này xuống hết Thu chút tiền này
我对你印象可太深了 一个重情重义的好孩子
HSK 4
0:03s
wǒ duì nǐ yìn xiàng kě tài shēn le yí gè zhòng qíng zhòng yì de hǎo hái ziTôi ấn tượng với cậu lắm Một đứa trẻ tốt, trọng tình trọng nghĩa
但是怎么今天 也变成这样了呢
HSK 3
0:03s
dàn shì zěn me jīn tiān yě biàn chéng zhè yàng le neNhưng sao hôm nay cũng biến thành thế này rồi?
那你今天要的是人情 是吧 咱就不谈生意
HSK 7
0:03s
nà nǐ jīn tiān yào de shì rén qíng shì ba zán jiù bù tán shēng yìVậy hôm nay cậu đòi là nhân tình Đúng không? Thế thì ta không bàn chuyện làm ăn
刚才不管你搬了多少 这钱我都会给你的
HSK 4
0:03s
gāng cái bù guǎn nǐ bān le duō shǎo zhè qián wǒ dū huì gěi nǐ deVừa rồi dù cậu chuyển bao nhiêu Số tiền này tôi đều sẽ đưa cậu
财神爷的钱嘛 想拿就拿
HSK 6
0:03s
cái shén yé de qián ma xiǎng ná jiù náTiền của Thần Tài mà Muốn lấy thì cứ lấy
你不用不好意思 拿吧
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng bù hǎo yì sī ná baCậu không cần ngại Lấy đi
那是你拿人情换的 你明白吗
HSK 7
0:03s
nà shì nǐ ná rén qíng huàn de nǐ míng bái maĐó là cậu dùng nhân tình đổi lấy Cậu hiểu không?
明天我得去找趟书记 这事得解决一下了
HSK 7
0:03s
míng tiān wǒ dé qù zhǎo tàng shū jì zhè shì dé jiě jué yī xià leNgày mai tôi phải đi gặp Bí thư Việc này phải giải quyết thôi