Cách dùng "我 我行啊 你行吗" (wǒ wǒ xíng a nǐ xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung
我 我行啊 你行吗
Tôi... tôi được. Anh được thật không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
32:17
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她眼睛都快闭上了 是不是 对啊 那你行不行还 | tā yǎn jīng dōu kuài bì shàng le shì bú shì duì a nà nǐ xíng bù xíng hái | mắt bà ấy sắp nhắm tịt lại. Đúng không? Ừ. Thế anh có chịu nổi không? |
| 2▶ | 我 我行啊 你行吗 | wǒ wǒ xíng a nǐ xíng ma | Tôi... tôi được. Anh được thật không? |
| 3 | 师 师父 这我行还是不行啊 你行不行都不行了 | shī shī fù zhè wǒ xíng hái shì bù xíng a nǐ xíng bù xíng dōu bù xíng le | Sư... sư phụ. Thế con được hay không được ạ? Được hay không cũng không được nữa. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
shū jì shū jì yǒu huà hǎo hǎo shuō shū shūBí thư! Bí thư, có gì nói chuyện tử tế. Chú ơi, chú ơi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái gēn wǒ shuō gōng píng nǐ bù xiǎng huó le shì maMày còn dám nói với tao về công bằng? Mày không muốn sống nữa hả?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi chě zhe wǒ de hǔ pí zài wài biān gǎo qiáng bānThằng nhóc này vin vào danh nghĩa của tao ở ngoài làm chuyện vận chuyển cưỡng bức.

HSK 7
0:03s
zhěng tiān yóu shǒu hào xián kàn dào bié rén zhuàn qián jiù yǎn hóngCả ngày lêu lổng rảnh rỗi, thấy người khác kiếm tiền là đỏ mắt.

HSK 7
0:03s
zì jǐ méi běn shì jiù qù gǎo qiáng bān yī bāng tǔ fěiBản thân không có năng lực thì đi làm cưỡng bức. Một lũ thổ phỉ!

HSK 3
0:03s
dàn màn diǎn màn diǎn wǒ men nà ér nǎ ér yǒu dì fāng guān aNhưng... Từ từ, từ từ. Chỗ chúng tôi đâu có chỗ nào để giam đâu?

HSK 3
0:03s
zhè ge shì qíng nǐ bì xū gěi wǒ jiě jué le bú shìViệc này ông phải giải quyết cho tôi. Không phải...

HSK 7
0:03s
nà nà jǐ gè dài tóu de yě dé guān qǐ lái ba shā shā tā men de wēi fēngVậy mấy tên cầm đầu kia cũng phải giam lại chứ? Bớt cái oai phong của chúng đi.

HSK 3
0:03s
děng zán men chū qù yǐ hòu hái zěn me gàn ađợi khi chúng ta ra ngoài rồi, còn làm thế nào nữa đây?

HSK 4
0:03s
tā jiù yì zhí gēn wǒ shuō nǐ kěn dìng shì sǐ lebà ấy cứ nói với tôi mãi chắc chắn cháu đã chết rồi.

HSK 2
0:03s
màn diǎn a hǎo lei nǐ zǒng děi gěi wǒ yí gè shí jiān baĐi cẩn thận. Vâng ạ. Ông ít nhất cũng phải cho tôi một thời hạn chứ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài nà bāng rén dào dǐ zhuā dào méi yǒu a tóng zhìGiờ bọn chúng rốt cuộc bắt được chưa? Đồng chí

HSK 4
0:03s
zài zhè yàng xià qù wǒ jiù pà yǐ hòu méi rén gǎn gēn wǒ men zuò shēng yì leCứ tiếp tục thế này tôi sợ sau này sẽ không ai dám làm ăn với ta nữa

HSK 6
0:03s
wǒ men zhuā gè diǎn xíng hǎo bù la nà nǐ jù tǐ shuō shuōChúng ta bắt một vụ điển hình nhé? Vậy anh nói cụ thể xem




