Cách dùng "就跟他的生父 长得一模一样" (jiù gēn tā de shēng fù zhǎng dé yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
就跟他的生父 长得一模一样
giống y hệt đôi mắt cha ruột nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
6:13
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那双眼睛 | nà shuāng yǎn jīng | đôi mắt nó |
| 2▶ | 就跟他的生父 长得一模一样 | jiù gēn tā de shēng fù zhǎng dé yī mú yī yàng | giống y hệt đôi mắt cha ruột nó. |
| 3 | 母亲 | mǔ qīn | Mẫu thân |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
bù yīng gāi mǎi gěi běi mán èr huáng zi maChẳng phải là nên mua cho Nhị hoàng tử Bắc Man sao?

HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì bù zì jǐ qù yī tàng xīn lǐ hái shì bù tà shíNếu ta còn không tự mình đi một chuyến, trong lòng sẽ không yên ổn được.
