Cách dùng "居然是漕匪的儿子" (jū rán shì cáo fěi de ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
居然是漕匪的儿子
mà lại là con ruột của tào phỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
1:38
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阁臣的侄儿 | gé chén de zhí ér | Cháu trai của Các thần |
| 2▶ | 居然是漕匪的儿子 | jū rán shì cáo fěi de ér zi | mà lại là con ruột của tào phỉ. |
| 3 | 欺君 轻者 | qī jūn qīng zhě | Khi quân, nhẹ thì |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
bù yīng gāi mǎi gěi běi mán èr huáng zi maChẳng phải là nên mua cho Nhị hoàng tử Bắc Man sao?

HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì bù zì jǐ qù yī tàng xīn lǐ hái shì bù tà shíNếu ta còn không tự mình đi một chuyến, trong lòng sẽ không yên ổn được.
