Cách dùng "是我瞻前顾后" (shì wǒ zhān qián gù hòu) trong hội thoại tiếng Trung
是我瞻前顾后
shì wǒ zhān qián gù hòu
Vì con chần chừ do dự,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
3:16
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事事都模仿您 | shì shì dōu mó fǎng nín | mọi việc con đều bắt chước người. |
| 2▶ | 是我瞻前顾后 | shì wǒ zhān qián gù hòu | Vì con chần chừ do dự, |
| 3 | 左右逡巡 明明对她动了心 却又一心想着要成为您 | zuǒ yòu qūn xún míng míng duì tā dòng le xīn què yòu yī xīn xiǎng zhe yào chéng wéi nín | thiếu quyết đoán, rõ ràng đã thích cô ấy nhưng lại một lòng một dạ muốn trở thành người. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
bù yīng gāi mǎi gěi běi mán èr huáng zi maChẳng phải là nên mua cho Nhị hoàng tử Bắc Man sao?

HSK 7
0:03s
wǒ ruò shì bù zì jǐ qù yī tàng xīn lǐ hái shì bù tà shíNếu ta còn không tự mình đi một chuyến, trong lòng sẽ không yên ổn được.

HSK 4
0:03s