Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不行 店刚盘出去" (bù xíng diàn gāng pán chū qù) trong hội thoại tiếng Trung

不行 店刚盘出去

bù xíng diàn gāng pán chū qù

Không được đâu ạ. Cửa hàng vừa mới sang nhượng xong.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
28:17
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今晚就别走了jīn wǎn jiù bié zǒu leTối nay đừng đi nữa.
2不行 店刚盘出去bù xíng diàn gāng pán chū qùKhông được đâu ạ. Cửa hàng vừa mới sang nhượng xong.
3我得回去收拾收拾wǒ dé huí qù shōu shí shōu shíCon phải về dọn dẹp một chút.

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 1 of 3)
耽误不了你多少功夫
HSK 6
0:03s
dān wù bù liǎo nǐ duō shǎo gōng fuSẽ không làm mất nhiều thời gian của anh đâu.
什么乱七八糟的东西
HSK 7
0:03s
shén me luàn qī bā zāo de dōng xīThứ linh tinh gì thế này?
她说她胖了 想减肥 几袋药算什么呀
HSK 5
0:03s
tā shuō tā pàng le xiǎng jiǎn féi jǐ dài yào suàn shén me yaCậu ấy nói cậu ấy béo rồi. Muốn giảm cân. Mấy túi thuốc thì có là gì chứ.
他们也拿我们没办法 为什么要发假货
HSK 3
0:03s
tā men yě ná wǒ men méi bàn fǎ wèi shén me yào fā jiǎ huòhọ cũng chẳng làm gì được chúng ta. Tại sao phải giao hàng giả?
依靠我们前期攒下来的口碑 在国内继续发假货
HSK 7
0:03s
yī kào wǒ men qián qī zǎn xià lái de kǒu bēi zài guó nèi jì xù fā jiǎ huòdựa vào danh tiếng chúng ta đã gây dựng từ trước, tiếp tục giao hàng giả trong nước.
程恳能够扛下所有的罪
HSK 7
0:03s
chéng kěn néng gòu káng xià suǒ yǒu de zuìTrình Khẩn sẽ gánh hết mọi tội lỗi?
走肯定还是要走的
HSK 4
0:03s
zǒu kěn dìng hái shì yào zǒu deĐi thì chắc chắn vẫn phải đi thôi.
好在姿态还算漂亮
HSK 7
0:03s
hǎo zài zī tài hái suàn piào liàngMay là đi vẫn còn đẹp.
行啊 年轻人忙点好
HSK 3
0:03s
xíng a nián qīng rén máng diǎn hǎoĐược thôi. Người trẻ bận rộn một chút cũng tốt.
程小东你干嘛 你是不是有病啊你
HSK 6
0:03s
chéng xiǎo dōng nǐ gàn má nǐ shì bú shì yǒu bìng a nǐTrình Tiểu Đông, anh làm gì vậy? Anh bị điên à?
为什么要骗我 骗你什么了 我骗你
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào piàn wǒ piàn nǐ shén me le wǒ piàn nǐTại sao lại lừa anh? Lừa anh cái gì? Tôi lừa anh?
你根本就没想跟我一起走
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù méi xiǎng gēn wǒ yì qǐ zǒuEm vốn dĩ không hề muốn đi cùng anh.
我可以为了你扛下所有的事
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ wèi le nǐ káng xià suǒ yǒu de shìAnh có thể vì em mà gánh vác mọi chuyện.
我可以为了你去死 我已经做好了一切准备
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ wèi le nǐ qù sǐ wǒ yǐ jīng zuò hǎo le yī qiè zhǔn bèiAnh có thể vì em mà đi chết. Anh đã chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ rồi.
可你为什么要骗我
HSK 5
0:03s
kě nǐ wèi shén me yào piàn wǒNhưng tại sao em lại lừa anh?
我会用我的方式结束这一切
HSK 4
0:03s
wǒ huì yòng wǒ de fāng shì jié shù zhè yī qièAnh sẽ dùng cách của mình để kết thúc tất cả chuyện này.
没事 这人有毛病 情绪一直不太稳定
HSK 5
0:03s
méi shì zhè rén yǒu máo bìng qíng xù yì zhí bù tài wěn dìngKhông sao đâu. Người này có vấn đề. Tâm trạng luôn không ổn định.
他会想尽一切办法给你治病的 你就能活下来
HSK 4
0:03s
tā huì xiǎng jǐn yī qiè bàn fǎ gěi nǐ zhì bìng de nǐ jiù néng huó xià láiChú ấy sẽ tìm mọi cách chữa bệnh cho con. Con sẽ sống được.
我们现在顾不上她了
HSK 1
0:03s
wǒ men xiàn zài gù bù shàng tā leBây giờ chúng ta không lo cho chị ấy được rồi.
你答应过我的
HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng guò wǒ deBố đã hứa với con mà.