Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你答应过我的" (nǐ dā yìng guò wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

你答应过我的

nǐ dā yìng guò wǒ de

Bố đã hứa với con mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们现在顾不上她了wǒ men xiàn zài gù bù shàng tā leBây giờ chúng ta không lo cho chị ấy được rồi.
2你答应过我的nǐ dā yìng guò wǒ deBố đã hứa với con mà.
3确实是答应过你的què shí shì dā yìng guò nǐ deĐúng là bố đã hứa với con.

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 3 of 3)
大额提现我是需要提前预约的 我不管那是你的事
HSK 5
0:03s
dà é tí xiàn wǒ shì xū yào tí qián yù yuē de wǒ bù guǎn nà shì nǐ de shìRút số tiền lớn tôi cần phải hẹn trước. Tôi không quan tâm, đó là chuyện của cô.

你信不信我今天晚上
HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ jīn tiān wǎn shàngAnh có tin tối nay,

你看他现在在这个节骨眼上
HSK 1
0:03s
nǐ kàn tā xiàn zài zài zhè ge jiē gǔ yǎn shàngAnh xem, vào thời điểm mấu chốt này,

他现在能干嘛呢 他现在肯定要去拿 钱
HSK 6
0:03s
tā xiàn zài néng gàn ma ne tā xiàn zài kěn dìng yào qù ná qiánBây giờ anh ta có thể làm gì chứ? Chắc chắn là anh ta đi lấy... Tiền.

没事今天要找不着他 咱就回医院蹲
HSK 6
0:03s
méi shì jīn tiān yào zhǎo bù zhe tā zán jiù huí yī yuàn dūnKhông sao, hôm nay không tìm được anh ta chúng ta về bệnh viện canh.

这都什么路子这都
HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me lù zi zhè dōuToàn là kiểu gì thế này.

不行 店刚盘出去
HSK 6
0:03s
bù xíng diàn gāng pán chū qùKhông được đâu ạ. Cửa hàng vừa mới sang nhượng xong.

锻炼锻炼 行了行了 别操心我了
HSK 7
0:03s
duàn liàn duàn liàn xíng le xíng le bié cāo xīn wǒ leRèn luyện sức khỏe đi ạ. Được rồi, được rồi. Đừng lo cho mẹ.

你今天交过来的审讯数据 还是有问题啊
HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān jiāo guò lái de shěn xùn shù jù hái shì yǒu wèn tí aDữ liệu thẩm vấn anh nộp hôm nay, vẫn có vấn đề đấy.

今天晚上十点以后 就要不吃不喝了
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǎn shàng shí diǎn yǐ hòu jiù yào bù chī bù hē leSau mười giờ tối nay, là phải nhịn ăn nhịn uống rồi.

你的钱不都在海外账户呢吗
HSK 5
0:03s
nǐ de qián bù dōu zài hǎi wài zhàng hù ne maTiền của em không phải đều ở tài khoản nước ngoài sao?

警察就会判断出我们是一伙的 走不了
HSK 4
0:03s
jǐng chá jiù huì pàn duàn chū wǒ men shì yī huǒ de zǒu bù liǎocảnh sát sẽ phán đoán chúng ta là một phe. Không đi được đâu.

我当时就应该狠下心来
HSK 6
0:03s
wǒ dāng shí jiù yīng gāi hěn xià xīn láiLúc đó em nên nhẫn tâm,

你可以把所有的事情 全部推在我身上
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ bǎ suǒ yǒu de shì qíng quán bù tuī zài wǒ shēn shànganh có thể đổ hết mọi chuyện, lên người em.

剩下的交给我来处理
HSK 5
0:03s
shèng xià de jiāo gěi wǒ lái chǔ lǐPhần còn lại giao cho anh xử lý.