Cách dùng "我心里就踏实了" (wǒ xīn lǐ jiù tà shí le) trong hội thoại tiếng Trung
我心里就踏实了
trong lòng con đã thấy yên tâm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:14
wǒ我
wǎng往
qián前
chōng冲
de的
shí时
hòu候
“khi con lao về phía trước,”
LINE 0210:16
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
jiù就
tà踏
shí实
le了
“trong lòng con đã thấy yên tâm rồi.”
LINE 0310:35
míng鸣
gē哥
“Anh Minh.”
Show Information