Cách dùng "又何必耿耿于怀呢" (yòu hé bì gěng gěng yú huái ne) trong hội thoại tiếng Trung

yòugěnggěnghuái怀ne

Lại cần gì phải bận lòng mãi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
16:55
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一脉相承 一脉相承 又何必耿耿于怀呢yī mài xiāng chéng yī mài xiāng chéng yòu hé bì gěng gěng yú huái neVốn cùng một mạch. Vốn cùng một mạch. Lại cần gì phải bận lòng mãi?
2又何必耿耿于怀呢yòu hé bì gěng gěng yú huái neLại cần gì phải bận lòng mãi?
3无须多言wú xū duō yánKhông cần nói nhiều.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 5 of 5)
那光看不吃 人生遗憾 光看不喝 看了白看
HSK 5
0:03s
nà guāng kàn bù chī rén shēng yí hàn guāng kàn bù hē kàn le bái kànChỉ xem không ăn, đời người tiếc nuối. Chỉ xem không uống, xem cũng như không.

这种地方 怎么能卖东西呢 慢走啊
HSK 3
0:03s
zhè zhòng dì fāng zěn me néng mài dōng xī ne màn zǒu aLoại chỗ này... ...sao có thể bán đồ được? Đi cẩn thận.

夏书记 你们先坐啊 别着急 我去问问什么情况
HSK 7
0:03s
xià shū jì nǐ men xiān zuò a bié zháo jí wǒ qù wèn wèn shén me qíng kuàngBí thư Hạ. Mời các vị ngồi trước đi. Đừng nóng vội. Tôi đi hỏi xem tình hình thế nào.

这里边什么情况呀 怎么还有人洗脚呢 乱七八糟的
HSK 7
0:03s
zhè lǐ biān shén me qíng kuàng ya zěn me hái yǒu rén xǐ jiǎo ne luàn qī bā zāo deTrong này tình hình thế nào vậy? Sao lại còn có người rửa chân? Lộn xộn hết cả.

这在电影院吃什么饭 这个 这 开什么玩笑
HSK 1
0:03s
zhè zài diàn yǐng yuàn chī shén me fàn zhè ge zhè kāi shén me wán xiàoTrong rạp phim ăn cơm cái gì? Cái này... cái... Đùa gì thế?

行了 行了 好了 快点 快点 等你了都
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le hǎo le kuài diǎn kuài diǎn děng nǐ le dōuĐược rồi, được rồi, xong rồi Nhanh lên, nhanh lên Chờ cậu mãi rồi đây

你催什么催啊 这不是帮你念广告呢吗
HSK 5
0:03s
nǐ cuī shén me cuī a zhè bú shì bāng nǐ niàn guǎng gào ne maCậu thúc cái gì thế? Không phải đang đọc quảng cáo giúp cậu sao?

两 哥儿俩好 五魁首啊
HSK 2
0:03s
liǎng gē er liǎ hǎo wǔ kuí shǒu aHai, anh em ta tốt Ngũ khôi thủ này

郑德诚 你给我过来 七个巧啊 八匹马呀
HSK 5
0:03s
zhèng dé chéng nǐ gěi wǒ guò lái qī gè qiǎo a bā pǐ mǎ yaTrịnh Đức Thành, cậu lại đây cho tôi Thất cái xảo này Bát con ngựa này

你给我解释一下 九条龙啊 这还喝上酒吃上菜
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ jiě shì yī xià jiǔ tiáo lóng a zhè hái hē shàng jiǔ chī shàng càiCậu giải thích cho tôi xem Cửu con rồng này Đây còn uống rượu ăn thức nhắm

居然还有火锅 你说这种环境 让老百姓怎么看电影
HSK 5
0:03s
jū rán hái yǒu huǒ guō nǐ shuō zhè zhǒng huán jìng ràng lǎo bǎi xìng zěn me kàn diàn yǐngThậm chí còn có cả lẩu Cậu nói xem, môi trường thế này Bảo bà con xem phim thế nào?

跟你喝酒 怎么就这么磨叽啊 咋的
HSK 2
0:03s
gēn nǐ hē jiǔ zěn me jiù zhè me mó jī a zǎ deUống rượu với cậu Sao mà lề mề thế? Sao?

不要慌 不要慌 大家不要慌 赶紧把灯开开 救火
HSK 7
0:03s
bú yào huāng bú yào huāng dà jiā bú yào huāng gǎn jǐn bǎ dēng kāi kāi jiù huǒĐừng hoảng, đừng hoảng Mọi người đừng hoảng Mau bật đèn lên, chữa cháy

全世界哪家电影院 像这样
HSK 3
0:03s
quán shì jiè nǎ jiā diàn yǐng yuàn xiàng zhè yàngTrên thế giới, rạp chiếu phim nào lại như thế này?

这一家电影院 就被你们弄得乌烟瘴气
HSK 4
0:03s
zhè yī jiā diàn yǐng yuàn jiù bèi nǐ men nòng dé wū yān zhàng qìMột rạp chiếu phim thế này lại bị các người làm cho ô nhiễm

你们还想要地 要发展 发展什么 就发展这个
HSK 3
0:03s
nǐ men hái xiǎng yào dì yào fā zhǎn fā zhǎn shén me jiù fā zhǎn zhè geCác người còn muốn xin đất Muốn phát triển, phát triển cái gì? Chính là phát triển cái này à?

我夏长友脸 被你们丢尽了
HSK 6
0:03s
wǒ xià zhǎng yǒu liǎn bèi nǐ men diū jǐn leMặt mũi tôi Hạ Trường Hữu bị các người làm mất hết

要地的事 永远不要再提了
HSK 4
0:03s
yào dì de shì yǒng yuǎn bú yào zài tí leChuyện xin đất Vĩnh viễn đừng nhắc tới nữa

才是创新的嘛 你闭嘴
HSK 6
0:03s
cái shì chuàng xīn de ma nǐ bì zuǐmới là sáng tạo mà Cậu im đi