Cách dùng "别啰嗦了 可以开始了吗?" (bié luō suo le kě yǐ kāi shǐ le ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
别啰嗦了 可以开始了吗?
Đừng lải nhải nữa. Bắt đầu được chưa?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
20:43
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没想到看着挺随和 内心挺狂野啊 | méi xiǎng dào kàn zhe tǐng suí hé nèi xīn tǐng kuáng yě a | Không ngờ trông anh ấy hiền hòa vậy, mà bên trong lại hoang dã ghê. |
| 2▶ | 别啰嗦了 可以开始了吗? | bié luō suo le kě yǐ kāi shǐ le ma ? | Đừng lải nhải nữa. Bắt đầu được chưa? |
| 3 | 我开了管理员功能 戴上它 你就可以清醒地入梦 | wǒ kāi le guǎn lǐ yuán gōng néng dài shàng tā nǐ jiù kě yǐ qīng xǐng dì rù mèng | Tôi bật chức năng quản trị viên rồi. Đeo cái này vào là cô có thể tỉnh táo bước vào giấc mơ. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
nà wǒ zhī qián bù jiù bái máng huó le ma ?Vậy công sức trước đó của tôi mất trắng còn gì?

HSK 1
0:03s
- nǐ shì zài yāo xié wǒ ma ? - bù gǎn- Cậu đang uy hiếp tôi đấy à? - Ấy, tôi nào dám.

HSK 3
0:03s
- zěn me nǎ dōu yǒu nǐ guī ér zi ? wǒ … - xíng- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi.

HSK 7
0:03s
bié luō suo le shì chū jǐn jí wǒ jiù pò lì yī cì- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi. Vì là tình huống cấp bách, tôi phá lệ một lần.

HSK 2
0:03s
xiǎo méng nǐ dōu tīng dào le ba ? nǐ shuō de wǒ tīng bù dǒngTiểu Mộng, mi nghe chưa? - Tôi không hiểu bạn nói gì. - Biến.

HSK 5
0:03s
chū shén me wèn tí dōu bù qí guài shì bú shì nǐ cāo zuò yǒu wèn tí a ?Có "hấn" đề cũng đâu có lạ. Hay do cậu thao tác sai?

HSK 4
0:03s
yì fēn zhōng dōu huó bù guò zěn me zhǎo rén a ?Chẳng sống nổi một phút thì tìm anh ấy kiểu gì?

HSK 7
0:03s
- gōng xǐ biāo gē gōng xǐ méng jiě - gōng xǐ biāo gē gōng xǐ méng jiěChúc mừng, Bưu ca. Chúc mừng, Mộng tỷ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bú huì yào zài zhè kùn sān fēn zhōng ba ? hǎo xiàng luó sī sōng leChẳng lẽ chúng ta phải ở đây suốt ba phút sao? Hình như ốc vít bị lỏng rồi.

HSK 7
0:03s
bié tíng jiē zhe tiào wǒ men ràng guǎng gào pái diào xià qù zá sǐ tāĐừng dừng, nhảy tiếp đi. Để bảng hiệu rơi đè chết anh ấy đi.

HSK 4
0:03s
zhè huó méi fǎ gàn le nǐ gàn yě dé gàn bù gàn yě dé gàn"Hôi" không làm được nữa. Cậu không có "nựa" chọn. Cậu phải "nàm".

HSK 2
0:03s
zěn me huí shì ? wǒ zěn me zài zhè lǐ shuō jiā xiāng huà le a ?Chuyện gì thế này? Sao tôi "nại" nói tiếng quê mình vậy?





