Cách dùng "不是 偏航了它不早说?" (bú shì piān háng le tā bù zǎo shuō ?) trong hội thoại tiếng Trung
不是 偏航了它不早说?
Không đúng. Thế nó sẽ phải báo chứ?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:38
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我最担心的事发生了 飞船偏航了0.17度 | wǒ zuì dān xīn de shì fā shēng le fēi chuán piān háng le 0.17 dù | Chuyện tôi lo nhất đã xảy ra. Tàu đã chệch khỏi quỹ đạo 0,17 độ. |
| 2▶ | 不是 偏航了它不早说? | bú shì piān háng le tā bù zǎo shuō ? | Không đúng. Thế nó sẽ phải báo chứ? |
| 3 | 刚才陨石砸过来的时候它也没说啊 看来能量块受损 | gāng cái yǔn shí zá guò lái de shí hòu tā yě méi shuō a kàn lái néng liàng kuài shòu sǔn | Không đúng. Thế nó sẽ phải báo chứ? Lúc nãy thiên thạch lao tới, nó cũng không báo. Có vẻ như mô-đun năng lượng bị hỏng |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
nà wǒ zhī qián bù jiù bái máng huó le ma ?Vậy công sức trước đó của tôi mất trắng còn gì?

HSK 1
0:03s
- nǐ shì zài yāo xié wǒ ma ? - bù gǎn- Cậu đang uy hiếp tôi đấy à? - Ấy, tôi nào dám.

HSK 3
0:03s
- zěn me nǎ dōu yǒu nǐ guī ér zi ? wǒ … - xíng- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi.

HSK 7
0:03s
bié luō suo le shì chū jǐn jí wǒ jiù pò lì yī cì- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi. Vì là tình huống cấp bách, tôi phá lệ một lần.

HSK 2
0:03s
xiǎo méng nǐ dōu tīng dào le ba ? nǐ shuō de wǒ tīng bù dǒngTiểu Mộng, mi nghe chưa? - Tôi không hiểu bạn nói gì. - Biến.

HSK 5
0:03s
chū shén me wèn tí dōu bù qí guài shì bú shì nǐ cāo zuò yǒu wèn tí a ?Có "hấn" đề cũng đâu có lạ. Hay do cậu thao tác sai?

HSK 4
0:03s
yì fēn zhōng dōu huó bù guò zěn me zhǎo rén a ?Chẳng sống nổi một phút thì tìm anh ấy kiểu gì?

HSK 7
0:03s
- gōng xǐ biāo gē gōng xǐ méng jiě - gōng xǐ biāo gē gōng xǐ méng jiěChúc mừng, Bưu ca. Chúc mừng, Mộng tỷ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bú huì yào zài zhè kùn sān fēn zhōng ba ? hǎo xiàng luó sī sōng leChẳng lẽ chúng ta phải ở đây suốt ba phút sao? Hình như ốc vít bị lỏng rồi.

HSK 7
0:03s
bié tíng jiē zhe tiào wǒ men ràng guǎng gào pái diào xià qù zá sǐ tāĐừng dừng, nhảy tiếp đi. Để bảng hiệu rơi đè chết anh ấy đi.

HSK 4
0:03s
zhè huó méi fǎ gàn le nǐ gàn yě dé gàn bù gàn yě dé gàn"Hôi" không làm được nữa. Cậu không có "nựa" chọn. Cậu phải "nàm".

HSK 2
0:03s
zěn me huí shì ? wǒ zěn me zài zhè lǐ shuō jiā xiāng huà le a ?Chuyện gì thế này? Sao tôi "nại" nói tiếng quê mình vậy?





