Cách dùng "刚才那是梦中梦?" (gāng cái nà shì mèng zhōng mèng ?) trong hội thoại tiếng Trung
刚才那是梦中梦?
Vừa rồi là… mơ trong mơ à?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
50:33
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二位 早啊 | èr wèi zǎo a | Hai vị, chào buổi sáng nhé. |
| 2▶ | 刚才那是梦中梦? | gāng cái nà shì mèng zhōng mèng ? | Vừa rồi là… mơ trong mơ à? |
| 3 | 没错 梦中梦 不可能 良梦系统有记忆封锁机制 | méi cuò mèng zhōng mèng bù kě néng liáng mèng xì tǒng yǒu jì yì fēng suǒ jī zhì | Không sai, chính là mơ trong mơ. Không thể nào. Lương Mộng có cơ chế phong tỏa kí ức. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shì gù zhàng le wǒ men liǎng gè zěn me xǐng le ?Nếu cổng hỏng thì sao chúng ta tỉnh được?

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me yào zài mèng lǐ zuò yī tiáo gǒu ne ?sao anh lại muốn làm chó trong mơ vậy?

HSK 6
0:03s
zěn me huì guò zài yùn xíng ne ? jù tǐ yuán yīn hái bù qīng chǔSao lại quá tải được? Nguyên nhân cụ thể chưa rõ.

HSK 6
0:03s
- háng tiān fú shēng mìng bǎo zhàng xì tǒng yán zhòng gù zhàng - wǒ bèi chán zhù le- Hệ thống duy trì… - Tôi bị trói lại rồi.

HSK 6
0:03s
- qǐng lì jí jiù yuán - jiān chí zhù- Thuyền trưởng! - …mức báo động. - Lập tức cứu hộ. - Bám chắc vào!

HSK 5
0:03s
zěn me xū yào zhè me jiǔ ? píng shí wǔ fēn zhōng jiù kě yǐ huī fù leSao lâu thế nhỉ? Bình thường mất có năm phút.

HSK 7
0:03s
zhè hǎo duān duān de wài tou zěn me tū rán lái yǔn shí le ne ?Đang yên đang lành sao tự nhiên lại có thiên thạch?

HSK 7
0:03s
zán men zhè tiáo háng xiàn bú shì bì kāi le yǔn shí dài de ma ?Tuyến bay của ta tránh tất cả vành đai thiên thạch mà?










