Cách dùng "葛洋 那可是一船人的性命" (gé yáng nà kě shì yī chuán rén de xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung

yáng shìchuánréndexìngmìng

Cát Dương, đó là mạng sống của toàn bộ thuyền viên đấy.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
54:52
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要我不唤醒自己 那这些梦对我而言就永远是真的zhǐ yào wǒ bù huàn xǐng zì jǐ nà zhè xiē mèng duì wǒ ér yán jiù yǒng yuǎn shì zhēn deMiễn là tôi không tỉnh giấc, thì những giấc mơ đó đối với tôi sẽ mãi mãi là thật.
2葛洋 那可是一船人的性命gé yáng nà kě shì yī chuán rén de xìng mìngCát Dương, đó là mạng sống của toàn bộ thuyền viên đấy.
3你这么做总得有个原因吧? 我最讨厌你问这种问题nǐ zhè me zuò zǒng děi yǒu gè yuán yīn ba ? wǒ zuì tǎo yàn nǐ wèn zhè zhǒng wèn tíCậu làm vậy phải có lí do chứ? Tôi rất ghét bị hỏi mấy câu kiểu này.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 4 of 9)
今日终于当上扛把子
HSK 7
0:03s
jīn rì zhōng yú dāng shàng káng bǎ zihôm nay, cuối cùng tôi cũng lên làm đại ca.

有杀手 保护老大
HSK 7
0:03s
yǒu shā shǒu bǎo hù lǎo dàCó sát thủ! Bảo vệ đại ca!

管他呢 杀了老白 收到
HSK 6
0:03s
guǎn tā ne shā le lǎo bái shōu dàoAi quan tâm chứ. - Giết anh Bạch thôi. - Rõ.

还是没醒 为什么呀?
HSK 5
0:03s
hái shì méi xǐng wèi shén me ya ?Anh ấy vẫn "hưa" tỉnh dậy. Tại sao "hứ"?

传送门故障? 不可能
HSK 6
0:03s
chuán sòng mén gù zhàng ? bù kě néngCổng "hịch" chuyển gặp sự cố chăng? Không thể nào.

要是故障了 我们两个怎么醒了?
HSK 6
0:03s
yào shì gù zhàng le wǒ men liǎng gè zěn me xǐng le ?Nếu cổng hỏng thì sao chúng ta tỉnh được?

这怎么办啊?
HSK 3
0:03s
zhè zěn me bàn a ?Giờ phải làm "hao" đây?

今日终于当上扛把子
HSK 7
0:03s
jīn rì zhōng yú dāng shàng káng bǎ zihôm nay, cuối cùng tôi cũng lên làm đại ca.

还有人没死透吗?
HSK 6
0:03s
hái yǒu rén méi sǐ tòu ma ?Có lẽ còn ai đó chưa chết hẳn.

你是真的狗啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì zhēn de gǒu aAnh đúng là chó thật.

你为什么要在梦里做一条狗呢?
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me yào zài mèng lǐ zuò yī tiáo gǒu ne ?sao anh lại muốn làm chó trong mơ vậy?

那还愣着干什么? 小心
HSK 7
0:03s
nà hái lèng zhe gàn shén me ? xiǎo xīnVậy còn chờ gì nữa? Cẩn thận.

怎么会过载运行呢? 具体原因还不清楚
HSK 6
0:03s
zěn me huì guò zài yùn xíng ne ? jù tǐ yuán yīn hái bù qīng chǔSao lại quá tải được? Nguyên nhân cụ thể chưa rõ.

- 航天服生命保障系统严重故障 - 我被缠住了
HSK 6
0:03s
- háng tiān fú shēng mìng bǎo zhàng xì tǒng yán zhòng gù zhàng - wǒ bèi chán zhù le- Hệ thống duy trì… - Tôi bị trói lại rồi.

- 请立即救援 - 坚持住
HSK 6
0:03s
- qǐng lì jí jiù yuán - jiān chí zhù- Thuyền trưởng! - …mức báo động. - Lập tức cứu hộ. - Bám chắc vào!

怎么需要这么久? 平时五分钟就可以恢复了
HSK 5
0:03s
zěn me xū yào zhè me jiǔ ? píng shí wǔ fēn zhōng jiù kě yǐ huī fù leSao lâu thế nhỉ? Bình thường mất có năm phút.

你说是不是有什么蹊跷?
HSK 7
0:03s
nǐ shuō shì bú shì yǒu shén me qī qiāo ?Cô không thấy hơi lạ à?

这好端端的 外头怎么突然来陨石了呢?
HSK 7
0:03s
zhè hǎo duān duān de wài tou zěn me tū rán lái yǔn shí le ne ?Đang yên đang lành sao tự nhiên lại có thiên thạch?

什么情况啊?
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng a ?Chuyện quái gì đây!

咱们这条航线 不是避开了陨石带的吗?
HSK 7
0:03s
zán men zhè tiáo háng xiàn bú shì bì kāi le yǔn shí dài de ma ?Tuyến bay của ta tránh tất cả vành đai thiên thạch mà?