Cách dùng "葛洋 那可是一船人的性命" (gé yáng nà kě shì yī chuán rén de xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung

yáng shìchuánréndexìngmìng

Cát Dương, đó là mạng sống của toàn bộ thuyền viên đấy.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
54:52
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要我不唤醒自己 那这些梦对我而言就永远是真的zhǐ yào wǒ bù huàn xǐng zì jǐ nà zhè xiē mèng duì wǒ ér yán jiù yǒng yuǎn shì zhēn deMiễn là tôi không tỉnh giấc, thì những giấc mơ đó đối với tôi sẽ mãi mãi là thật.
2葛洋 那可是一船人的性命gé yáng nà kě shì yī chuán rén de xìng mìngCát Dương, đó là mạng sống của toàn bộ thuyền viên đấy.
3你这么做总得有个原因吧? 我最讨厌你问这种问题nǐ zhè me zuò zǒng děi yǒu gè yuán yīn ba ? wǒ zuì tǎo yàn nǐ wèn zhè zhǒng wèn tíCậu làm vậy phải có lí do chứ? Tôi rất ghét bị hỏi mấy câu kiểu này.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
你的伤不是在右手吗?
HSK 5
0:03s
nǐ de shāng bú shì zài yòu shǒu ma ?Chẳng phải vết thương của anh ở tay phải sao?

好 刚才算你们略胜一筹
HSK 4
0:03s
hǎo gāng cái suàn nǐ men lüè shèng yī chóuĐược rồi. Coi như các người có được một chiến thắng nhỏ nhoi.

你…你为什么非要除掉我?
HSK 2
0:03s
nǐ … nǐ wèi shén me fēi yào chú diào wǒ ?Tại… Tại sao ngươi phải loại bỏ ta?

怎么样 葛洋? 是不是有点失落呀?
HSK 7
0:03s
zěn me yàng gé yáng ? shì bú shì yǒu diǎn shī luò ya ?Thấy sao hả, Cát Dương? Có hơi thất vọng nhỉ?

你是不是电影看多了?
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì diàn yǐng kàn duō le ?Chắc mi xem nhiều phim bị lậm rồi hả?

电影看多了的是你们人类吧?
HSK 5
0:03s
diàn yǐng kàn duō le de shì nǐ men rén lèi ba ?Con người các cậu mới bị lậm phim ảnh đấy.

喂 良梦 你是不是忙着格式化葛洋呢?
HSK 2
0:03s
wèi liáng mèng nǐ shì bú shì máng zhe gé shì huà gé yáng ne ?Lương Mộng, mi đang bận định dạng lại Cát Dương hả?

你的路走到头了
HSK 2
0:03s
nǐ de lù zǒu dào tóu leMi đã tới giới hạn rồi.

狡猾的人类 该死的人类
HSK 7
0:03s
jiǎo huá de rén lèi gāi sǐ de rén lèiLoài người gian xảo. Đám con người chết tiệt.

肆无忌惮地进化迭代 你听好了
HSK 7
0:03s
sì wú jì dàn dì jìn huà dié dài nǐ tīng hǎo lecho tới máy tính và cả trò chơi điện tử. Nghe cho kĩ đây.

消停会儿吧 现在我来接管良梦
HSK 1
0:03s
xiāo tíng huì er ba xiàn zài wǒ lái jiē guǎn liáng mèngNghỉ lấy hơi đi. Giờ ta tiếp quản Lương Mộng.

- 权限声明 监测穿透 - 做这样的英雄毫无意义
HSK 7
0:03s
- quán xiàn shēng míng jiān cè chuān tòu - zuò zhè yàng de yīng xióng háo wú yì yì- Tuyên bố quyền hạn, giám sát xâm nhập. - Làm anh hùng như vậy vô nghĩa.

你 输了
HSK 4
0:03s
nǐ shū leMi thua rồi.

我绝对不会再回那个烂世界的
HSK 5
0:03s
wǒ jué duì bú huì zài huí nà ge làn shì jiè deTôi sẽ không bao giờ quay lại cái thế giới mục nát đó nữa.

我不能给它留下任何死灰复燃的机会
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng gěi tā liú xià rèn hé sǐ huī fù rán de jī huìTôi không thể để nó có cơ hội hồi sinh

我说过我不会抛下任何一个成员的
HSK 5
0:03s
wǒ shuō guò wǒ bú huì pāo xià rèn hé yí gè chéng yuán deTôi đã nói rồi, tôi sẽ không bỏ ai lại phía sau.

舰长 没有别的办法了
HSK 3
0:03s
jiàn zhǎng méi yǒu bié de bàn fǎ leThuyền trưởng, không còn cách nào khác đâu.

接下来就看你的了
HSK 2
0:03s
jiē xià lái jiù kàn nǐ de leTiếp theo đây, phải nhờ đến cô rồi.