Cách dùng "舰长 没有别的办法了" (jiàn zhǎng méi yǒu bié de bàn fǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
舰长 没有别的办法了
Thuyền trưởng, không còn cách nào khác đâu.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
96:25
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我说过我不会抛下任何一个成员的 | wǒ shuō guò wǒ bú huì pāo xià rèn hé yí gè chéng yuán de | Tôi đã nói rồi, tôi sẽ không bỏ ai lại phía sau. |
| 2▶ | 舰长 没有别的办法了 | jiàn zhǎng méi yǒu bié de bàn fǎ le | Thuyền trưởng, không còn cách nào khác đâu. |
| 3 | 现在只有我的意识才能把良梦格式化 | xiàn zài zhǐ yǒu wǒ de yì shí cái néng bǎ liáng mèng gé shì huà | Hiện giờ, chỉ có ý thức của tôi mới có thể định dạng lại Lương Mộng. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn wǎn de kē jì kuài xùnChào mừng đến với Bản tin Công nghệ. BTV ẢO: TẠ TIỂU NAM

HSK 6
0:03s
hóng mó sǎo miáo tōng guò nǐ gè rén gōng zhì néng nǐ gān gà gè máo xiànQuét mống mắt thành công. AI như mi thì làm gì biết ngại?

HSK 5
0:03s
lǎo zi shì liáng mèng yuán gōng bú shì yǔ háng yuánTa là nhân viên của Lương Mộng, chứ có phải phi hành gia đâu.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me liǎo bù qǐ de ? méi shén me liǎo bù qǐCó gì ghê gớm chứ? Không có gì ghê gớm.

HSK 5
0:03s
dàn yòng rén lèi de huà shù jiǎng wǒ xiàn zài shì nǐ de lǐng dǎoNhưng theo cách nói của con người, hiện tại tôi là cấp trên của bạn.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì rén gōng zhì néng rén liáng mèng píng shí jiù shǎo yán guǎ yǔTụi mi đều là AI, nhưng thay vì lắm mồm,

HSK 6
0:03s
yǐ biàn gèng hǎo dì wèi nín xiào láo hái dé shì liáng mèngđể có thể phục vụ bạn tốt nhất. Đúng là Lương Mộng có khác.

HSK 4
0:03s
nín de wèn tí yǐ tōng zhī liáng mèng guǎn lǐ yuán lǎo zi jiù shì guǎn lǐ yuánVấn đề của bạn đã được báo cáo cho quản trị viên Lương Mộng. Ta là quản trị viên nè!

HSK 7
0:03s
suàn le jiē rù liáng mèng huàn xǐng jiàn zhǎng gǎo kuài diǎnThôi khỏi. Kết nối với Lương Mộng và đánh thức Thuyền trưởng mau lên.

HSK 5
0:03s
dōu yào biàn chéng dà shǎ zi le hái zhí xíng gè pì de nóng kěn rèn wù a ?bại não cả rồi không? Còn làm nhiệm vụ khai hoang kiểu quái gì nữa?

HSK 3
0:03s
- zěn me le bǎo ér ? - zhǔn kǎo zhèng bú jiàn leSao thế con? Thẻ dự thi của con mất rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dā shàn děng kǎo wán zài shuō xíng bù xíng a ?Muốn tán tỉnh thì đợi thi xong đã được không?

HSK 5
0:03s
gēn wǒ zǒu qǐ wǒ néng gòu shí xiàn nǐ de mèng xiǎngĐi theo tôi. Tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ của cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ gè xiǎo liú máng gǎn sāo rǎo wǒ nǚ ér ?Thằng lưu manh này, dám chòng ghẹo con gái tôi?


