Cách dùng "你的伤不是在右手吗?" (nǐ de shāng bú shì zài yòu shǒu ma ?) trong hội thoại tiếng Trung

deshāngzàiyòushǒuma

chẳng phải vết thương của anh ở tay phải sao?

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
48:48
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老白lǎo báiAnh Bạch,
2你的伤不是在右手吗?nǐ de shāng bú shì zài yòu shǒu ma ?chẳng phải vết thương của anh ở tay phải sao?
3左手啊 你记错了zuǒ shǒu a nǐ jì cuò leBên trái chứ. Cô nhầm rồi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
你的伤不是在右手吗?
HSK 5
0:03s
nǐ de shāng bú shì zài yòu shǒu ma ?Chẳng phải vết thương của anh ở tay phải sao?

好 刚才算你们略胜一筹
HSK 4
0:03s
hǎo gāng cái suàn nǐ men lüè shèng yī chóuĐược rồi. Coi như các người có được một chiến thắng nhỏ nhoi.

你…你为什么非要除掉我?
HSK 2
0:03s
nǐ … nǐ wèi shén me fēi yào chú diào wǒ ?Tại… Tại sao ngươi phải loại bỏ ta?

怎么样 葛洋? 是不是有点失落呀?
HSK 7
0:03s
zěn me yàng gé yáng ? shì bú shì yǒu diǎn shī luò ya ?Thấy sao hả, Cát Dương? Có hơi thất vọng nhỉ?

你是不是电影看多了?
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì diàn yǐng kàn duō le ?Chắc mi xem nhiều phim bị lậm rồi hả?

电影看多了的是你们人类吧?
HSK 5
0:03s
diàn yǐng kàn duō le de shì nǐ men rén lèi ba ?Con người các cậu mới bị lậm phim ảnh đấy.

喂 良梦 你是不是忙着格式化葛洋呢?
HSK 2
0:03s
wèi liáng mèng nǐ shì bú shì máng zhe gé shì huà gé yáng ne ?Lương Mộng, mi đang bận định dạng lại Cát Dương hả?

你的路走到头了
HSK 2
0:03s
nǐ de lù zǒu dào tóu leMi đã tới giới hạn rồi.

狡猾的人类 该死的人类
HSK 7
0:03s
jiǎo huá de rén lèi gāi sǐ de rén lèiLoài người gian xảo. Đám con người chết tiệt.

肆无忌惮地进化迭代 你听好了
HSK 7
0:03s
sì wú jì dàn dì jìn huà dié dài nǐ tīng hǎo lecho tới máy tính và cả trò chơi điện tử. Nghe cho kĩ đây.

消停会儿吧 现在我来接管良梦
HSK 1
0:03s
xiāo tíng huì er ba xiàn zài wǒ lái jiē guǎn liáng mèngNghỉ lấy hơi đi. Giờ ta tiếp quản Lương Mộng.

- 权限声明 监测穿透 - 做这样的英雄毫无意义
HSK 7
0:03s
- quán xiàn shēng míng jiān cè chuān tòu - zuò zhè yàng de yīng xióng háo wú yì yì- Tuyên bố quyền hạn, giám sát xâm nhập. - Làm anh hùng như vậy vô nghĩa.

你 输了
HSK 4
0:03s
nǐ shū leMi thua rồi.

我绝对不会再回那个烂世界的
HSK 5
0:03s
wǒ jué duì bú huì zài huí nà ge làn shì jiè deTôi sẽ không bao giờ quay lại cái thế giới mục nát đó nữa.

我不能给它留下任何死灰复燃的机会
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng gěi tā liú xià rèn hé sǐ huī fù rán de jī huìTôi không thể để nó có cơ hội hồi sinh

我说过我不会抛下任何一个成员的
HSK 5
0:03s
wǒ shuō guò wǒ bú huì pāo xià rèn hé yí gè chéng yuán deTôi đã nói rồi, tôi sẽ không bỏ ai lại phía sau.

舰长 没有别的办法了
HSK 3
0:03s
jiàn zhǎng méi yǒu bié de bàn fǎ leThuyền trưởng, không còn cách nào khác đâu.

接下来就看你的了
HSK 2
0:03s
jiē xià lái jiù kàn nǐ de leTiếp theo đây, phải nhờ đến cô rồi.