Cách dùng "再说了 你管得着我吗?" (zài shuō le nǐ guǎn dé zhe wǒ ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
再说了 你管得着我吗?
Vả lại, không đến lượt mi quản.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
4:43
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虹膜扫描通过 你个人工智能 你尴尬个毛线 | hóng mó sǎo miáo tōng guò nǐ gè rén gōng zhì néng nǐ gān gà gè máo xiàn | Quét mống mắt thành công. AI như mi thì làm gì biết ngại? |
| 2▶ | 再说了 你管得着我吗? | zài shuō le nǐ guǎn dé zhe wǒ ma ? | Vả lại, không đến lượt mi quản. |
| 3 | 老子是良梦员工 不是宇航员 | lǎo zi shì liáng mèng yuán gōng bú shì yǔ háng yuán | Ta là nhân viên của Lương Mộng, chứ có phải phi hành gia đâu. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 2
0:03s
zhè wèi tóng xué shǒu jī zěn me kě yǐ dài jìn kǎo chǎng ne ?Thí sinh này, sao em lại lén mang điện thoại vào phòng thi?

HSK 3
0:03s
- qí tā tóng xué kǎo shì - lǎo shī nǐ tīng wǒ shuō lǎo shī- Đừng làm phiền những thí sinh khác. - Cô ơi, nghe em nói đã…

HSK 3
0:03s
lǎo shī zài gěi wǒ yī cì jī huì lǎo shī- Xin cô hãy cho em một cơ hội! - Em đang làm phiền mọi người đấy!

HSK 6
0:03s
- zǒu qǐ - jiù mìng - jiù mìng - zhè biān- Đi với tôi. - Cứu với! - Cứu! Cứu với! - Đường này.

HSK 4
0:03s
zhè wèi jiā zhǎng nǐ yǒu shì ma ? ràng kāi bù néng jìnChị à, có chuyện gì sao? - Tránh ra. - Không được vào.

HSK 4
0:03s
hái guǎn shén me lián kǎo a ? nǐ xiàn zài zhǐ shì zài zuò mèngQuên kì thi đi! Cô chỉ đang mơ thôi.

HSK 6
0:03s
suàn le shuō le nǐ yě bù xìn děng wǒ dǎ kāi chuán sòng ménđang bị khóa bởi hệ thống Lương Mộng. Thôi khỏi. Có nói cô cũng không tin. Đợi tôi mở cổng dịch chuyển,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào zhè shì yán zhòng wéi guī xíng wéi ma ? wǒ … wǒ kàn jiàn bào zhà leCậu biết đây là hành vi vi phạm nghiêm trọng chứ? Tôi thấy một vụ nổ lớn.

HSK 5
0:03s
rán hòu jiù shuā dì yī xià bēng dì yī shēng liáng mèng jiù wā wā wā wā wa bào jǐngRồi "xoẹt" một phát xong nổ cái đùng! Hệ thống Lương Mộng báo động inh ỏi,

HSK 1
0:03s
jiàn zhǎng nǎ ge guī ér zi shuō bàn jù huǎng ?Tin tôi đi mà, Thuyền trưởng. Nếu tôi nói dối…

HSK 7
0:03s
wǒ zhè shǔ yú shì zhòng dà lì gōng biǎo xiàn nǐ bù gěi jiǎng jīn jiù suàn leCoi như tôi đã lập được công lớn. Cô không thưởng cũng được,

HSK 7
0:03s
nà gǎo kuài diǎn ràng chū cāng jī qì rén qù huàn líng jiàn aVậy thì chúng ta mau cho robot ngoài tàu đi thay linh kiện đi.

HSK 3
0:03s
xiè xiè kě shì chén qiè zuò bú dào wèi shén me ?Cảm ơn cô nhưng tôi không làm được. Tại sao?

HSK 4
0:03s
nà wǒ zhī qián bù jiù bái máng huó le ma ?Vậy công sức trước đó của tôi mất trắng còn gì?




