Cách dùng "- 怎么哪都有你龟儿子?我… - 行" (- zěn me nǎ dōu yǒu nǐ guī ér zi ? wǒ … - xíng) trong hội thoại tiếng Trung
- 怎么哪都有你龟儿子?我… - 行
- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
19:39
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 渎职罪将判处十年以上监禁 | dú zhí zuì jiāng pàn chǔ shí nián yǐ shàng jiān jìn | thì không chỉ đơn giản là bị giam hai tháng đâu. Tội thiếu trách nhiệm khi thi hành nhiệm vụ sẽ bị kết án tù trên mười năm. |
| 2▶ | - 怎么哪都有你龟儿子?我… - 行 | - zěn me nǎ dōu yǒu nǐ guī ér zi ? wǒ … - xíng | - Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi. |
| 3 | 别啰嗦了 事出紧急 我就破例一次 | bié luō suo le shì chū jǐn jí wǒ jiù pò lì yī cì | - Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi. Vì là tình huống cấp bách, tôi phá lệ một lần. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
kuài jìn qù ba bǎo ér jiā yóu wǒ de bǎo ér nǐ shì zuì bàng deMau vào trong đi con. Cố lên nhé, con yêu. Con là giỏi nhất!

HSK 2
0:03s
zhè wèi tóng xué shǒu jī zěn me kě yǐ dài jìn kǎo chǎng ne ?Thí sinh này, sao em lại lén mang điện thoại vào phòng thi?

HSK 3
0:03s
- qí tā tóng xué kǎo shì - lǎo shī nǐ tīng wǒ shuō lǎo shī- Đừng làm phiền những thí sinh khác. - Cô ơi, nghe em nói đã…

HSK 3
0:03s
lǎo shī zài gěi wǒ yī cì jī huì lǎo shī- Xin cô hãy cho em một cơ hội! - Em đang làm phiền mọi người đấy!

HSK 6
0:03s
- zǒu qǐ - jiù mìng - jiù mìng - zhè biān- Đi với tôi. - Cứu với! - Cứu! Cứu với! - Đường này.

HSK 4
0:03s
zhè wèi jiā zhǎng nǐ yǒu shì ma ? ràng kāi bù néng jìnChị à, có chuyện gì sao? - Tránh ra. - Không được vào.

HSK 4
0:03s
hái guǎn shén me lián kǎo a ? nǐ xiàn zài zhǐ shì zài zuò mèngQuên kì thi đi! Cô chỉ đang mơ thôi.

HSK 6
0:03s
suàn le shuō le nǐ yě bù xìn děng wǒ dǎ kāi chuán sòng ménđang bị khóa bởi hệ thống Lương Mộng. Thôi khỏi. Có nói cô cũng không tin. Đợi tôi mở cổng dịch chuyển,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào zhè shì yán zhòng wéi guī xíng wéi ma ? wǒ … wǒ kàn jiàn bào zhà leCậu biết đây là hành vi vi phạm nghiêm trọng chứ? Tôi thấy một vụ nổ lớn.

HSK 5
0:03s
rán hòu jiù shuā dì yī xià bēng dì yī shēng liáng mèng jiù wā wā wā wā wa bào jǐngRồi "xoẹt" một phát xong nổ cái đùng! Hệ thống Lương Mộng báo động inh ỏi,

HSK 1
0:03s
jiàn zhǎng nǎ ge guī ér zi shuō bàn jù huǎng ?Tin tôi đi mà, Thuyền trưởng. Nếu tôi nói dối…

HSK 7
0:03s
wǒ zhè shǔ yú shì zhòng dà lì gōng biǎo xiàn nǐ bù gěi jiǎng jīn jiù suàn leCoi như tôi đã lập được công lớn. Cô không thưởng cũng được,

HSK 7
0:03s
nà gǎo kuài diǎn ràng chū cāng jī qì rén qù huàn líng jiàn aVậy thì chúng ta mau cho robot ngoài tàu đi thay linh kiện đi.

HSK 3
0:03s
xiè xiè kě shì chén qiè zuò bú dào wèi shén me ?Cảm ơn cô nhưng tôi không làm được. Tại sao?




