Cách dùng "等的就是你这句话" (děng de jiù shì nǐ zhè jù huà) trong hội thoại tiếng Trung
等的就是你这句话
Ta chỉ chờ mi nói có thế.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
87:29
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我得到了你的意识 他就没有价值了 | wǒ dé dào le nǐ de yì shí tā jiù méi yǒu jià zhí le | Khi tôi có được ý thức của cậu, cậu ta sẽ hết giá trị lợi dụng. |
| 2▶ | 等的就是你这句话 | děng de jiù shì nǐ zhè jù huà | Ta chỉ chờ mi nói có thế. |
| 3 | 葛洋 都听到了吧? | gé yáng dōu tīng dào le ba ? | Cát Dương, cậu nghe rõ chưa? |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn wǎn de kē jì kuài xùnChào mừng đến với Bản tin Công nghệ. BTV ẢO: TẠ TIỂU NAM

HSK 6
0:03s
hóng mó sǎo miáo tōng guò nǐ gè rén gōng zhì néng nǐ gān gà gè máo xiànQuét mống mắt thành công. AI như mi thì làm gì biết ngại?

HSK 5
0:03s
lǎo zi shì liáng mèng yuán gōng bú shì yǔ háng yuánTa là nhân viên của Lương Mộng, chứ có phải phi hành gia đâu.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me liǎo bù qǐ de ? méi shén me liǎo bù qǐCó gì ghê gớm chứ? Không có gì ghê gớm.

HSK 5
0:03s
dàn yòng rén lèi de huà shù jiǎng wǒ xiàn zài shì nǐ de lǐng dǎoNhưng theo cách nói của con người, hiện tại tôi là cấp trên của bạn.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì rén gōng zhì néng rén liáng mèng píng shí jiù shǎo yán guǎ yǔTụi mi đều là AI, nhưng thay vì lắm mồm,

HSK 6
0:03s
yǐ biàn gèng hǎo dì wèi nín xiào láo hái dé shì liáng mèngđể có thể phục vụ bạn tốt nhất. Đúng là Lương Mộng có khác.

HSK 4
0:03s
nín de wèn tí yǐ tōng zhī liáng mèng guǎn lǐ yuán lǎo zi jiù shì guǎn lǐ yuánVấn đề của bạn đã được báo cáo cho quản trị viên Lương Mộng. Ta là quản trị viên nè!

HSK 7
0:03s
suàn le jiē rù liáng mèng huàn xǐng jiàn zhǎng gǎo kuài diǎnThôi khỏi. Kết nối với Lương Mộng và đánh thức Thuyền trưởng mau lên.

HSK 5
0:03s
dōu yào biàn chéng dà shǎ zi le hái zhí xíng gè pì de nóng kěn rèn wù a ?bại não cả rồi không? Còn làm nhiệm vụ khai hoang kiểu quái gì nữa?

HSK 3
0:03s
- zěn me le bǎo ér ? - zhǔn kǎo zhèng bú jiàn leSao thế con? Thẻ dự thi của con mất rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dā shàn děng kǎo wán zài shuō xíng bù xíng a ?Muốn tán tỉnh thì đợi thi xong đã được không?

HSK 5
0:03s
gēn wǒ zǒu qǐ wǒ néng gòu shí xiàn nǐ de mèng xiǎngĐi theo tôi. Tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ của cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ gè xiǎo liú máng gǎn sāo rǎo wǒ nǚ ér ?Thằng lưu manh này, dám chòng ghẹo con gái tôi?


