Cách dùng "活成工具人 不行吗?" (huó chéng gōng jù rén bù xíng ma ?) trong hội thoại tiếng Trung

huóchénggōng xíngma

bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
55:04
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就不想在别人的世界里被呼来喝去wǒ jiù bù xiǎng zài bié rén de shì jiè lǐ bèi hū lái hè qùTôi không muốn sống trong thế giới của kẻ khác, bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?
2活成工具人 不行吗?huó chéng gōng jù rén bù xíng ma ?bị sai bảo chẳng khác gì công cụ, không được à?
3我根本没有什么探索宇宙的愿望wǒ gēn běn méi yǒu shén me tàn suǒ yǔ zhòu de yuàn wàngTôi vốn chẳng muốn khám phá vũ trụ gì cả.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 1 of 9)
各位观众朋友 大家晚上好
HSK 4
0:03s
gè wèi guān zhòng péng yǒu dà jiā wǎn shàng hǎoChào buổi tối thưa quý vị khán giả.

欢迎收看今晚的科技快讯
HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn wǎn de kē jì kuài xùnChào mừng đến với Bản tin Công nghệ. BTV ẢO: TẠ TIỂU NAM

虹膜扫描通过 你个人工智能 你尴尬个毛线
HSK 6
0:03s
hóng mó sǎo miáo tōng guò nǐ gè rén gōng zhì néng nǐ gān gà gè máo xiànQuét mống mắt thành công. AI như mi thì làm gì biết ngại?

再说了 你管得着我吗?
HSK 4
0:03s
zài shuō le nǐ guǎn dé zhe wǒ ma ?Vả lại, không đến lượt mi quản.

老子是良梦员工 不是宇航员
HSK 5
0:03s
lǎo zi shì liáng mèng yuán gōng bú shì yǔ háng yuánTa là nhân viên của Lương Mộng, chứ có phải phi hành gia đâu.

有什么了不起的? 没什么了不起
HSK 5
0:03s
yǒu shén me liǎo bù qǐ de ? méi shén me liǎo bù qǐCó gì ghê gớm chứ? Không có gì ghê gớm.

但用人类的话术讲 我现在是你的领导
HSK 5
0:03s
dàn yòng rén lèi de huà shù jiǎng wǒ xiàn zài shì nǐ de lǐng dǎoNhưng theo cách nói của con người, hiện tại tôi là cấp trên của bạn.

宇宙牛马 知道不?
HSK 7
0:03s
yǔ zhòu niú mǎ zhī dào bù ?cu li vũ trụ ấy, hiểu không?

别总想着给自己加戏 好吧?
HSK 5
0:03s
bié zǒng xiǎng zhe gěi zì jǐ jiā xì hǎo ba ?Đừng phức tạp hóa vấn đề được không?

你真的应该跟良梦多学习一下
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de yīng gāi gēn liáng mèng duō xué xí yī xiàMi nên học tập Lương Mộng đi.

都是人工智能 人良梦平时就少言寡语
HSK 6
0:03s
dōu shì rén gōng zhì néng rén liáng mèng píng shí jiù shǎo yán guǎ yǔTụi mi đều là AI, nhưng thay vì lắm mồm,

以便更好地为您效劳 还得是良梦
HSK 6
0:03s
yǐ biàn gèng hǎo dì wèi nín xiào láo hái dé shì liáng mèngđể có thể phục vụ bạn tốt nhất. Đúng là Lương Mộng có khác.

您的问题已通知良梦管理员 老子就是管理员
HSK 4
0:03s
nín de wèn tí yǐ tōng zhī liáng mèng guǎn lǐ yuán lǎo zi jiù shì guǎn lǐ yuánVấn đề của bạn đã được báo cáo cho quản trị viên Lương Mộng. Ta là quản trị viên nè!

算了 接入良梦 唤醒舰长 搞快点
HSK 7
0:03s
suàn le jiē rù liáng mèng huàn xǐng jiàn zhǎng gǎo kuài diǎnThôi khỏi. Kết nối với Lương Mộng và đánh thức Thuyền trưởng mau lên.

都要变成大傻子了 还执行个屁的农垦任务啊?
HSK 5
0:03s
dōu yào biàn chéng dà shǎ zi le hái zhí xíng gè pì de nóng kěn rèn wù a ?bại não cả rồi không? Còn làm nhiệm vụ khai hoang kiểu quái gì nữa?

- 怎么了 宝儿? - 准考证不见了
HSK 3
0:03s
- zěn me le bǎo ér ? - zhǔn kǎo zhèng bú jiàn leSao thế con? Thẻ dự thi của con mất rồi.

你想搭讪 等考完再说 行不行啊?
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dā shàn děng kǎo wán zài shuō xíng bù xíng a ?Muốn tán tỉnh thì đợi thi xong đã được không?

跟我走起 我能够实现你的梦想
HSK 5
0:03s
gēn wǒ zǒu qǐ wǒ néng gòu shí xiàn nǐ de mèng xiǎngĐi theo tôi. Tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ của cậu.

你个小流氓 敢骚扰我女儿?
HSK 7
0:03s
nǐ gè xiǎo liú máng gǎn sāo rǎo wǒ nǚ ér ?Thằng lưu manh này, dám chòng ghẹo con gái tôi?

我看你是活得不耐烦了你
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ shì huó dé bù nài fán le nǐTôi thấy cậu chán sống rồi đấy.