Cách dùng "- 老白 飞船交给你了 - 收到" (- lǎo bái fēi chuán jiāo gěi nǐ le - shōu dào) trong hội thoại tiếng Trung
- 老白 飞船交给你了 - 收到
- Anh Bạch, tàu giao cho anh. - Rõ.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
44:49
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没时间了 那就先唤醒葛洋一个人 你 跟我走 | méi shí jiān le nà jiù xiān huàn xǐng gé yáng yí gè rén nǐ gēn wǒ zǒu | Hết thời gian rồi. Vậy thì gọi Cát Dương dậy trước. Cậu đi với tôi. |
| 2▶ | - 老白 飞船交给你了 - 收到 | - lǎo bái fēi chuán jiāo gěi nǐ le - shōu dào | - Anh Bạch, tàu giao cho anh. - Rõ. |
| 3 | 他的数据超过正常值的25倍 | tā de shù jù chāo guò zhèng cháng zhí de 25 bèi | Dữ liệu của cậu ấy vượt mức bình thường 25 lần. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn wǎn de kē jì kuài xùnChào mừng đến với Bản tin Công nghệ. BTV ẢO: TẠ TIỂU NAM

HSK 6
0:03s
hóng mó sǎo miáo tōng guò nǐ gè rén gōng zhì néng nǐ gān gà gè máo xiànQuét mống mắt thành công. AI như mi thì làm gì biết ngại?

HSK 5
0:03s
lǎo zi shì liáng mèng yuán gōng bú shì yǔ háng yuánTa là nhân viên của Lương Mộng, chứ có phải phi hành gia đâu.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me liǎo bù qǐ de ? méi shén me liǎo bù qǐCó gì ghê gớm chứ? Không có gì ghê gớm.

HSK 5
0:03s
dàn yòng rén lèi de huà shù jiǎng wǒ xiàn zài shì nǐ de lǐng dǎoNhưng theo cách nói của con người, hiện tại tôi là cấp trên của bạn.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì rén gōng zhì néng rén liáng mèng píng shí jiù shǎo yán guǎ yǔTụi mi đều là AI, nhưng thay vì lắm mồm,

HSK 6
0:03s
yǐ biàn gèng hǎo dì wèi nín xiào láo hái dé shì liáng mèngđể có thể phục vụ bạn tốt nhất. Đúng là Lương Mộng có khác.

HSK 4
0:03s
nín de wèn tí yǐ tōng zhī liáng mèng guǎn lǐ yuán lǎo zi jiù shì guǎn lǐ yuánVấn đề của bạn đã được báo cáo cho quản trị viên Lương Mộng. Ta là quản trị viên nè!

HSK 7
0:03s
suàn le jiē rù liáng mèng huàn xǐng jiàn zhǎng gǎo kuài diǎnThôi khỏi. Kết nối với Lương Mộng và đánh thức Thuyền trưởng mau lên.

HSK 5
0:03s
dōu yào biàn chéng dà shǎ zi le hái zhí xíng gè pì de nóng kěn rèn wù a ?bại não cả rồi không? Còn làm nhiệm vụ khai hoang kiểu quái gì nữa?

HSK 3
0:03s
- zěn me le bǎo ér ? - zhǔn kǎo zhèng bú jiàn leSao thế con? Thẻ dự thi của con mất rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dā shàn děng kǎo wán zài shuō xíng bù xíng a ?Muốn tán tỉnh thì đợi thi xong đã được không?

HSK 5
0:03s
gēn wǒ zǒu qǐ wǒ néng gòu shí xiàn nǐ de mèng xiǎngĐi theo tôi. Tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ của cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ gè xiǎo liú máng gǎn sāo rǎo wǒ nǚ ér ?Thằng lưu manh này, dám chòng ghẹo con gái tôi?


