Cách dùng "我们可能就再也出不来了" (wǒ men kě néng jiù zài yě chū bù lái le) trong hội thoại tiếng Trung
我们可能就再也出不来了
có thể ta sẽ không ra được nữa.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
66:24
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且在这种情况下 如果回到梦里没有拿到控制器 | ér qiě zài zhè zhǒng qíng kuàng xià rú guǒ huí dào mèng lǐ méi yǒu ná dào kòng zhì qì | Hơn nữa, trong tình huống này, vào lại giấc mơ mà không lấy được điều khiển, |
| 2▶ | 我们可能就再也出不来了 | wǒ men kě néng jiù zài yě chū bù lái le | có thể ta sẽ không ra được nữa. |
| 3 | 你要是担心危险 就送我一个人回梦里 | nǐ yào shì dān xīn wēi xiǎn jiù sòng wǒ yí gè rén huí mèng lǐ | Nếu cậu lo nguy hiểm thì đưa mình tôi vào là được. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
huān yíng shōu kàn jīn wǎn de kē jì kuài xùnChào mừng đến với Bản tin Công nghệ. BTV ẢO: TẠ TIỂU NAM

HSK 6
0:03s
hóng mó sǎo miáo tōng guò nǐ gè rén gōng zhì néng nǐ gān gà gè máo xiànQuét mống mắt thành công. AI như mi thì làm gì biết ngại?

HSK 5
0:03s
lǎo zi shì liáng mèng yuán gōng bú shì yǔ háng yuánTa là nhân viên của Lương Mộng, chứ có phải phi hành gia đâu.

HSK 5
0:03s
yǒu shén me liǎo bù qǐ de ? méi shén me liǎo bù qǐCó gì ghê gớm chứ? Không có gì ghê gớm.

HSK 5
0:03s
dàn yòng rén lèi de huà shù jiǎng wǒ xiàn zài shì nǐ de lǐng dǎoNhưng theo cách nói của con người, hiện tại tôi là cấp trên của bạn.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì rén gōng zhì néng rén liáng mèng píng shí jiù shǎo yán guǎ yǔTụi mi đều là AI, nhưng thay vì lắm mồm,

HSK 6
0:03s
yǐ biàn gèng hǎo dì wèi nín xiào láo hái dé shì liáng mèngđể có thể phục vụ bạn tốt nhất. Đúng là Lương Mộng có khác.

HSK 4
0:03s
nín de wèn tí yǐ tōng zhī liáng mèng guǎn lǐ yuán lǎo zi jiù shì guǎn lǐ yuánVấn đề của bạn đã được báo cáo cho quản trị viên Lương Mộng. Ta là quản trị viên nè!

HSK 7
0:03s
suàn le jiē rù liáng mèng huàn xǐng jiàn zhǎng gǎo kuài diǎnThôi khỏi. Kết nối với Lương Mộng và đánh thức Thuyền trưởng mau lên.

HSK 5
0:03s
dōu yào biàn chéng dà shǎ zi le hái zhí xíng gè pì de nóng kěn rèn wù a ?bại não cả rồi không? Còn làm nhiệm vụ khai hoang kiểu quái gì nữa?

HSK 3
0:03s
- zěn me le bǎo ér ? - zhǔn kǎo zhèng bú jiàn leSao thế con? Thẻ dự thi của con mất rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng dā shàn děng kǎo wán zài shuō xíng bù xíng a ?Muốn tán tỉnh thì đợi thi xong đã được không?

HSK 5
0:03s
gēn wǒ zǒu qǐ wǒ néng gòu shí xiàn nǐ de mèng xiǎngĐi theo tôi. Tôi có thể hiện thực hóa giấc mơ của cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ gè xiǎo liú máng gǎn sāo rǎo wǒ nǚ ér ?Thằng lưu manh này, dám chòng ghẹo con gái tôi?


