Cách dùng "总是让人放心不下呀" (zǒng shì ràng rén fàng xīn bù xià ya) trong hội thoại tiếng Trung
总是让人放心不下呀
lúc nào cũng khiến người ta lo lắng không yên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:54
yí一
gè个
nǚ女
hái孩
zi子
zài在
wài外
miàn面
“Một cô gái ở ngoài kia,”
LINE 0223:56
PLAYING SCENEzǒng总
shì是
ràng让
rén人
fàng放
xīn心
bù不
xià下
ya呀
“lúc nào cũng khiến người ta lo lắng không yên.”
LINE 0323:59
lái来
lái来
lái来
lái来
lái来
“Lại đây, lại đây nào.”
Show Information