Cách dùng "- 那就别多事了 - 可是…" (- nà jiù bié duō shì le - kě shì …) trong hội thoại tiếng Trung
- 那就别多事了 - 可是…
- Vậy đừng lắm chuyện nữa. - Nhưng…
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但又想起殿下告诉我 将军不信这个 | dàn yòu xiǎng qǐ diàn xià gào sù wǒ jiāng jūn bù xìn zhè ge | nhưng lại nhớ ra điện hạ từng nói rằng tướng quân không tin những thứ này. |
| 2▶ | - 那就别多事了 - 可是… | - nà jiù bié duō shì le - kě shì … | - Vậy đừng lắm chuyện nữa. - Nhưng… |
| 3 | 前路艰险 而且殿下发过誓 | qián lù jiān xiǎn ér qiě diàn xià fā guò shì | con đường phía trước đầy nguy nan. Hơn nữa, điện hạ từng thề rằng ngày nào còn là trưởng công chúa, |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
jì rán xiāo xún fù zǐ bù xī yǔ hǔ móu píNếu cha con Tiêu Tuần đã bất chấp bảo hổ lột da,

HSK 6
0:03s
zài cháo táng shàng fān yún fù yǔ cái shì zhēn zhèng de tòng kuàitrên triều đình như muội mới thật sự sảng khoái.

HSK 6
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng jià gè hǎo nán rénTừ nhỏ ta đã ước được gả cho một lang quân như ý,

HSK 2
0:03s
bǐ wǒ zì jǐ chū fēng tou hái ràng rén huān xǐ necòn khiến ta vui hơn cả việc tự mình nổi bật nữa.

HSK 3
0:03s
dà rén jiù zhè me ràng xiè yàn lái zǒu le ?Đại nhân cứ để Tạ Yến Lai rời đi như vậy sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì pà diàn xià ruò zhēn xiàn jìn qù rì hòu yīng le shìTa sợ nếu điện hạ lún sâu vào, về sau lời thề sẽ ứng nghiệm.












