Cách dùng "- 那就别多事了 - 可是…" (- nà jiù bié duō shì le - kě shì …) trong hội thoại tiếng Trung
- 那就别多事了 - 可是…
- Vậy đừng lắm chuyện nữa. - Nhưng…
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但又想起殿下告诉我 将军不信这个 | dàn yòu xiǎng qǐ diàn xià gào sù wǒ jiāng jūn bù xìn zhè ge | nhưng lại nhớ ra điện hạ từng nói rằng tướng quân không tin những thứ này. |
| 2▶ | - 那就别多事了 - 可是… | - nà jiù bié duō shì le - kě shì … | - Vậy đừng lắm chuyện nữa. - Nhưng… |
| 3 | 前路艰险 而且殿下发过誓 | qián lù jiān xiǎn ér qiě diàn xià fā guò shì | con đường phía trước đầy nguy nan. Hơn nữa, điện hạ từng thề rằng ngày nào còn là trưởng công chúa, |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yīn wèi shí jiān cāng cù bù tài xiáng xìnhưng vì thời gian gấp gáp nên chưa được tường tận.

HSK 4
0:03s
qí shí zhè yě méi shén me wǒ zhī qián zài cāng mù zhài de shí hòu aThật ra cũng không có gì đâu. Khi ta còn ở trại Thương Mộc,

HSK 6
0:03s
yuán běn yǐ wéi nǐ zuò bù lái zhè xiē shì wǒ xiǎo qiáo rén leTa còn cho là cô không làm được mấy chuyện này. Là ta xem nhẹ cô rồi.



