Cách dùng "那就更不能留了" (nà jiù gèng bù néng liú le) trong hội thoại tiếng Trung
那就更不能留了
nà jiù gèng bù néng liú le
Vậy càng không thể giữ hắn lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:00
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他谢燕来行? 假设谢燕来当真做到了呢? | tā xiè yàn lái xíng ? jiǎ shè xiè yàn lái dàng zhēn zuò dào le ne ? | Tạ Yến Lai lại làm được à? Giả sử Tạ Yến Lai thật sự làm được thì sao? |
| 2▶ | 那就更不能留了 | nà jiù gèng bù néng liú le | Vậy càng không thể giữ hắn lại. |
| 3 | 一条唯自己马首是瞻的狗 | yī tiáo wéi zì jǐ mǎ shǒu shì zhān de gǒu | Một tôi tớ chỉ được ngoan ngoãn vâng lời, |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yīn wèi shí jiān cāng cù bù tài xiáng xìnhưng vì thời gian gấp gáp nên chưa được tường tận.

HSK 4
0:03s
qí shí zhè yě méi shén me wǒ zhī qián zài cāng mù zhài de shí hòu aThật ra cũng không có gì đâu. Khi ta còn ở trại Thương Mộc,

HSK 6
0:03s
yuán běn yǐ wéi nǐ zuò bù lái zhè xiē shì wǒ xiǎo qiáo rén leTa còn cho là cô không làm được mấy chuyện này. Là ta xem nhẹ cô rồi.



