Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "娘 好久不见" (niáng hǎo jiǔ bú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

娘 好久不见

niáng hǎo jiǔ bú jiàn

Mẹ, lâu rồi không gặp.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
10:01
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1随便你们 爱怎么叫怎么叫好了suí biàn nǐ men ài zěn me jiào zěn me jiào hǎo leTùy các người, muốn gọi sao thì gọi.
2娘 好久不见niáng hǎo jiǔ bú jiànMẹ, lâu rồi không gặp.
3小时候xiǎo shí hòuHồi nhỏ,

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
我希望他们可以高看我一眼
HSK 5
0:03s
wǒ xī wàng tā men kě yǐ gāo kàn wǒ yī yǎnCon chỉ mong họ có thể coi trọng con hơn.
我一直以为只要有一天我出息了
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí yǐ wéi zhǐ yào yǒu yī tiān wǒ chū xī leCon cứ tưởng rằng chỉ cần ngày nào đó con có tiền đồ,
对吗? 我想明白了一件事
HSK 3
0:03s
duì ma ? wǒ xiǎng míng bái le yī jiàn shìđúng không? Con đã hiểu ra một chuyện.
在这世上 不是所有的事情 只要争口气就能换来的
HSK 5
0:03s
zài zhè shì shàng bú shì suǒ yǒu de shì qíng zhǐ yào zhēng kǒu qì jiù néng huàn lái deTrên đời này, không phải cứ cố gắng là có thể đạt được.
是我生命中最重要的人
HSK 4
0:03s
shì wǒ shēng mìng zhòng zuì zhòng yào de rénLà người quan trọng nhất đời con.
我已经知道我是谁
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng zhī dào wǒ shì shuíTa đã biết mình là ai.
还是傅九 我就是我自己
HSK 2
0:03s
hái shì fù jiǔ wǒ jiù shì wǒ zì jǐhay Phó Cửu, ta chính là ta.
你现在这样很好
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài zhè yàng hěn hǎoHuynh như bây giờ rất tốt.
但这次就让我为你做一些事吧
HSK 3
0:03s
dàn zhè cì jiù ràng wǒ wèi nǐ zuò yī xiē shì baNhưng lần này, hãy để ta làm gì đó cho muội.
有人等你活着回来
HSK 4
0:03s
yǒu rén děng nǐ huó zhe huí láiTa muốn huynh biết có người chờ huynh sống sót trở về.
我一定会活着回来
HSK 4
0:03s
wǒ yí dìng huì huó zhe huí láita nhất định sẽ sống sót trở về.
他本就不是笼中鸟
HSK 3
0:03s
tā běn jiù bú shì lóng zhōng niǎoHắn vốn không phải cá chậu chim lồng,
- 梁公子回来啦 - 梁公子 你终于回来啦
HSK 6
0:03s
- liáng gōng zi huí lái la - liáng gōng zi nǐ zhōng yú huí lái la- Lương công tử về rồi. - Lương công tử, rốt cuộc cậu đã về rồi.
梁将军 您怎么不早点 告诉我们一声?
HSK 6
0:03s
liáng jiāng jūn nín zěn me bù zǎo diǎn gào sù wǒ men yī shēng ?Lương tướng quân, sao ngài không nói trước với bọn ta?
别在这儿站着了 咱们进府吧 是啊 来
HSK 3
0:03s
bié zài zhè ér zhàn zhe le zán men jìn fǔ ba shì a láiĐừng đứng đây nữa, chúng ta vào phủ đi. Đúng đó, nào.
梁府的门槛都要被踏破了
HSK 7
0:03s
liáng fǔ de mén kǎn dōu yào bèi tà pò lemà bậc cửa Lương phủ đã nườm nượp người qua lại.
但其实我对他们都没什么印象
HSK 4
0:03s
dàn qí shí wǒ duì tā men dōu méi shén me yìn xiàngNhưng thực ra con chẳng nhận ra họ là ai.
他从来不信命
HSK 4
0:03s
tā cóng lái bù xìn mìngHuynh ấy chưa từng tin vào số mệnh.
殿下怎么突然查多年前的旧案?
HSK 3
0:03s
diàn xià zěn me tū rán chá duō nián qián de jiù àn ?Sao điện hạ bỗng điều tra vụ án cũ nhiều năm trước vậy?
能有什么是他们要图的?
HSK 4
0:03s
néng yǒu shén me shì tā men yào tú de ?có gì đáng để chúng mưu đồ đây?