Cách dùng "区别就是木偶身不由己" (qū bié jiù shì mù ǒu shēn bù yóu jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
区别就是木偶身不由己
Khác ở chỗ con rối không thể tự quyết định số phận,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
32:58
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 区别? | qū bié ? | Khác gì sao? |
| 2▶ | 区别就是木偶身不由己 | qū bié jiù shì mù ǒu shēn bù yóu jǐ | Khác ở chỗ con rối không thể tự quyết định số phận, |
| 3 | 而我拥有选择的权力 | ér wǒ yōng yǒu xuǎn zé de quán lì | còn ta có quyền lựa chọn. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
jì rán xiāo xún fù zǐ bù xī yǔ hǔ móu píNếu cha con Tiêu Tuần đã bất chấp bảo hổ lột da,

HSK 6
0:03s
zài cháo táng shàng fān yún fù yǔ cái shì zhēn zhèng de tòng kuàitrên triều đình như muội mới thật sự sảng khoái.

HSK 6
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng jià gè hǎo nán rénTừ nhỏ ta đã ước được gả cho một lang quân như ý,

HSK 2
0:03s
bǐ wǒ zì jǐ chū fēng tou hái ràng rén huān xǐ necòn khiến ta vui hơn cả việc tự mình nổi bật nữa.

HSK 3
0:03s
dà rén jiù zhè me ràng xiè yàn lái zǒu le ?Đại nhân cứ để Tạ Yến Lai rời đi như vậy sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì pà diàn xià ruò zhēn xiàn jìn qù rì hòu yīng le shìTa sợ nếu điện hạ lún sâu vào, về sau lời thề sẽ ứng nghiệm.












