Cách dùng "她接连出招" (tā jiē lián chū zhāo) trong hội thoại tiếng Trung
她接连出招
Cô ta liên tiếp giở trò
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
35:37
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 盯我们盯得太紧 我们实在是防不胜防 | dīng wǒ men dīng dé tài jǐn wǒ men shí zài shì fáng bù shèng fáng | Thế tử, phía Sở Triêu giám sát chúng ta quá chặt chẽ. Chúng ta thật sự khó lòng đề phòng. |
| 2▶ | 她接连出招 | tā jiē lián chū zhāo | Cô ta liên tiếp giở trò |
| 3 | 不过是想逼我自乱阵脚 | bù guò shì xiǎng bī wǒ zì luàn zhèn jiǎo | chỉ vì muốn ép ta hoảng loạn mà thôi. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yīn wèi shí jiān cāng cù bù tài xiáng xìnhưng vì thời gian gấp gáp nên chưa được tường tận.

HSK 4
0:03s
qí shí zhè yě méi shén me wǒ zhī qián zài cāng mù zhài de shí hòu aThật ra cũng không có gì đâu. Khi ta còn ở trại Thương Mộc,

HSK 6
0:03s
yuán běn yǐ wéi nǐ zuò bù lái zhè xiē shì wǒ xiǎo qiáo rén leTa còn cho là cô không làm được mấy chuyện này. Là ta xem nhẹ cô rồi.



