Cách dùng "我就是要让他慌不择路" (wǒ jiù shì yào ràng tā huāng bù zé lù) trong hội thoại tiếng Trung
我就是要让他慌不择路
Ta muốn khiến hắn hoảng loạn, lúng túng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:24
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恐怕萧珣那厮就快坐不住了 | kǒng pà xiāo xún nà sī jiù kuài zuò bú zhù le | e là tên Tiêu Tuần kia sắp không ngồi yên nổi nữa rồi. |
| 2▶ | 我就是要让他慌不择路 | wǒ jiù shì yào ràng tā huāng bù zé lù | Ta muốn khiến hắn hoảng loạn, lúng túng. |
| 3 | 你看 才过了三个时辰 他就派人去了太傅府 | nǐ kàn cái guò le sān gè shí chén tā jiù pài rén qù le tài fù fǔ | Cô xem, mới qua ba canh giờ thôi mà hắn đã phái người tới phủ thái phó rồi. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yīn wèi shí jiān cāng cù bù tài xiáng xìnhưng vì thời gian gấp gáp nên chưa được tường tận.

HSK 4
0:03s
qí shí zhè yě méi shén me wǒ zhī qián zài cāng mù zhài de shí hòu aThật ra cũng không có gì đâu. Khi ta còn ở trại Thương Mộc,

HSK 6
0:03s
yuán běn yǐ wéi nǐ zuò bù lái zhè xiē shì wǒ xiǎo qiáo rén leTa còn cho là cô không làm được mấy chuyện này. Là ta xem nhẹ cô rồi.



