Cách dùng "有件事先办了吧" (yǒu jiàn shì xiān bàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
有件事先办了吧
làm cho xong một chuyện đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
2:19
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是在此之前 | zhǐ shì zài cǐ zhī qián | Chỉ là trước đó |
| 2▶ | 有件事先办了吧 | yǒu jiàn shì xiān bàn le ba | làm cho xong một chuyện đã. |
| 3 | 你母亲的牌位可以入谢氏祠堂 | nǐ mǔ qīn de pái wèi kě yǐ rù xiè shì cí táng | Bài vị của mẫu thân đệ có thể được đưa vào từ đường Tạ thị. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí yǐ wéi zhǐ yào yǒu yī tiān wǒ chū xī leCon cứ tưởng rằng chỉ cần ngày nào đó con có tiền đồ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zài zhè shì shàng bú shì suǒ yǒu de shì qíng zhǐ yào zhēng kǒu qì jiù néng huàn lái deTrên đời này, không phải cứ cố gắng là có thể đạt được.

HSK 3
0:03s
dàn zhè cì jiù ràng wǒ wèi nǐ zuò yī xiē shì baNhưng lần này, hãy để ta làm gì đó cho muội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- liáng gōng zi huí lái la - liáng gōng zi nǐ zhōng yú huí lái la- Lương công tử về rồi. - Lương công tử, rốt cuộc cậu đã về rồi.

HSK 6
0:03s
liáng jiāng jūn nín zěn me bù zǎo diǎn gào sù wǒ men yī shēng ?Lương tướng quân, sao ngài không nói trước với bọn ta?

HSK 3
0:03s
bié zài zhè ér zhàn zhe le zán men jìn fǔ ba shì a láiĐừng đứng đây nữa, chúng ta vào phủ đi. Đúng đó, nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn qí shí wǒ duì tā men dōu méi shén me yìn xiàngNhưng thực ra con chẳng nhận ra họ là ai.

HSK 3
0:03s
diàn xià zěn me tū rán chá duō nián qián de jiù àn ?Sao điện hạ bỗng điều tra vụ án cũ nhiều năm trước vậy?







