Cách dùng "这便是我的选择" (zhè biàn shì wǒ de xuǎn zé) trong hội thoại tiếng Trung

zhèbiàn便shìdexuǎn

Đây chính là lựa chọn của ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
33:23
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1才能护我所爱之人周全cái néng hù wǒ suǒ ài zhī rén zhōu quánmới có thể bảo vệ chu toàn cho người ta yêu.
2这便是我的选择zhè biàn shì wǒ de xuǎn zéĐây chính là lựa chọn của ta.
3自上次望城经历围困后 城中百废待兴zì shàng cì wàng chéng jīng lì wéi kùn hòu chéng zhōng bǎi fèi dài xīngSau lần Vọng Thành bị vây khốn, trong thành rất cần được tái thiết.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 3 of 5)
能有什么是他们要图的?
HSK 4
0:03s
néng yǒu shén me shì tā men yào tú de ?có gì đáng để chúng mưu đồ đây?

既然萧珣父子不惜与虎谋皮
HSK 7
0:03s
jì rán xiāo xún fù zǐ bù xī yǔ hǔ móu píNếu cha con Tiêu Tuần đã bất chấp bảo hổ lột da,

有好多话想跟你说
HSK 3
0:03s
yǒu hǎo duō huà xiǎng gēn nǐ shuōcó rất nhiều lời muốn nói với huynh

阿九竟也学会说情话了
HSK 7
0:03s
ā jiǔ jìng yě xué huì shuō qíng huà leA Cửu cũng biết nói lời tình tứ rồi sao?

不许不吃 连夜做的呢
HSK 7
0:03s
bù xǔ bù chī lián yè zuò de neBắt buộc phải ăn, ta thức suốt đêm làm đấy.

说你好看呢
HSK 1
0:03s
shuō nǐ hǎo kàn neđều nói huynh tuấn tú.

等我回来 我把它还给你
HSK 3
0:03s
děng wǒ huí lái wǒ bǎ tā huán gěi nǐĐợi ta trở về sẽ trả lại cho muội.

你若不信 口说无凭
HSK 7
0:03s
nǐ ruò bù xìn kǒu shuō wú píngNếu muội không tin ta nói suông,

在朝堂上翻云覆雨才是真正的痛快
HSK 6
0:03s
zài cháo táng shàng fān yún fù yǔ cái shì zhēn zhèng de tòng kuàitrên triều đình như muội mới thật sự sảng khoái.

我从小就想嫁个好男人
HSK 6
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng jià gè hǎo nán rénTừ nhỏ ta đã ước được gả cho một lang quân như ý,

但现在我不这么想了
HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài wǒ bù zhè me xiǎng leNhưng giờ ta không còn nghĩ như vậy nữa.

比我自己出风头还让人欢喜呢
HSK 2
0:03s
bǐ wǒ zì jǐ chū fēng tou hái ràng rén huān xǐ necòn khiến ta vui hơn cả việc tự mình nổi bật nữa.

大人就这么让谢燕来走了?
HSK 3
0:03s
dà rén jiù zhè me ràng xiè yàn lái zǒu le ?Đại nhân cứ để Tạ Yến Lai rời đi như vậy sao?

根本轮不到我动手
HSK 6
0:03s
gēn běn lún bú dào wǒ dòng shǒuhoàn toàn không đến lượt ta ra tay.

那就更不能留了
HSK 4
0:03s
nà jiù gèng bù néng liú leVậy càng không thể giữ hắn lại.

一条唯自己马首是瞻的狗
HSK 7
0:03s
yī tiáo wéi zì jǐ mǎ shǒu shì zhān de gǒuMột tôi tớ chỉ được ngoan ngoãn vâng lời,

已经是一枚弃子了
HSK 7
0:03s
yǐ jīng shì yī méi qì zi leđã là một quân cờ bị vứt bỏ rồi.

- 那就别多事了 - 可是…
HSK 3
0:03s
- nà jiù bié duō shì le - kě shì …- Vậy đừng lắm chuyện nữa. - Nhưng…

我是怕殿下若真陷进去 日后应了誓
HSK 7
0:03s
wǒ shì pà diàn xià ruò zhēn xiàn jìn qù rì hòu yīng le shìTa sợ nếu điện hạ lún sâu vào, về sau lời thề sẽ ứng nghiệm.

那就更别算了呀
HSK 6
0:03s
nà jiù gèng bié suàn le yaVậy càng không nên bói nữa.