Cách dùng "区别就是木偶身不由己" (qū bié jiù shì mù ǒu shēn bù yóu jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
区别就是木偶身不由己
Khác ở chỗ con rối không thể tự quyết định số phận,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
32:58
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 区别? | qū bié ? | Khác gì sao? |
| 2▶ | 区别就是木偶身不由己 | qū bié jiù shì mù ǒu shēn bù yóu jǐ | Khác ở chỗ con rối không thể tự quyết định số phận, |
| 3 | 而我拥有选择的权力 | ér wǒ yōng yǒu xuǎn zé de quán lì | còn ta có quyền lựa chọn. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
kě xiǎn rán nǐ yě bú huì huǐ gǎi cóng xiǎo dào dàNhưng xem ra đệ cũng sẽ không hối hận. Từ nhỏ đến lớn, ngươi đã từng nghe ta nói từ hối hận chưa?

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng nǐ mǔ qīn rù zōng cí ?chẳng phải đệ luôn muốn mẫu thân mình được vào từ đường sao?

HSK 6
0:03s
wǎng hòu jiù shì míng zhèng yán shùn de xiè jiā rénsẽ là người Tạ gia danh chính ngôn thuận.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ tā dài zài shēn shàng yǐ bèi bù shí zhī xūĐệ hãy giữ bên mình, phòng khi cần đến.

HSK 5
0:03s
shuō hǎo de bǎi liǎng huáng jīn zěn me zhǐ gěi 50 a ?Đã hứa là 100 lượng vàng mà giờ chỉ có 50?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nà hái zi jiù suàn zài shì xiè jiā de zhǒngĐứa trẻ đó dù có là dòng giống của Tạ gia,

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zài zhè ér chī xiāng de 、 hē là de jiù xíng leSau này, cứ ở đây ăn sung mặc sướng là được rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn a niáng bù zǒu fàng shǒu hǎo bù hǎo ?Con xem, mẹ không đi, con buông tay ra nhé.

HSK 7
0:03s
niáng zhēn de bù zǒu nǐ kàn zhè tiān sè bù zǎo leMẹ không đi thật mà, con xem trời sắp tối rồi,

HSK 4
0:03s








