Cách dùng "他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着" (tā suàn dé kě qīng chǔ le tā hèn bù dé měi tiān dōu zài mǐ gāng lǐ zhù zhe) trong hội thoại tiếng Trung
他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着
Ông ấy tính toán rất rõ ràng. Anh ấy hận không thể ngày nàocũng ở trong vại gạo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:24
ér而
qiě且
wǒ我
men们
nà那
zhǎng掌
guì柜
de的
jīng精
dé得
hěn很
“Hơn nữa ông chủ của chúng ta rất tinh xảo.”
LINE 0219:26
PLAYING SCENEtā suàn dé kě qīng chǔ le tā hèn bù dé měi tiān dōu zài mǐ gāng lǐ zhù zhe
他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着
“Ông ấy tính toán rất rõ ràng. Anh ấy hận không thể ngày nàocũng ở trong vại gạo.”
LINE 0319:30
zhè yě bù guài tā zuì jìn quán zū jiè dōu quē mǐ
这也不怪他 最近全租界都缺米
“Chuyện này cũng không trách ông ấy. Gần đây cả Tô Giới đều thiếu gạo.”
Show Information