Cách dùng "太帅了 厉害了" (tài shuài le lì hài le) trong hội thoại tiếng Trung
太帅了 厉害了
Quá đẹp trai. Ghê thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:26
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你根本就不了解小谦谦 | nǐ gēn běn jiù bù liǎo jiě xiǎo qiān qiān | Cậu căn bản không hiểu Tiểu Khiêm Khiêm. |
| 2▶ | 太帅了 厉害了 | tài shuài le lì hài le | Quá đẹp trai. Ghê thật. |
| 3 | 你们俩从小青梅竹马 那你得多了解啊 | nǐ men liǎ cóng xiǎo qīng méi zhú mǎ nà nǐ dé duō liǎo jiě a | Hai người từ nhỏ đã thanh mai trúc mã. Thế cậu phải hiểu nhiều hơn chứ. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nà ge nǚ de dā yìng dé hái tǐng tòng kuài deKhông ngờ cô gái đó... Đồng ý khá dứt khoát.

HSK 2
0:03s
zhè dōu pǎo yī wǎn shàng le nǐ zhè hái zhè me dà qì xìng aChạy cả tối rồi đấy. Cậu vẫn còn hậm hực thế à?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn dào le ma yá chǐ yǎo hén zán de àn zi yǒu mén er leThấy không? Dấu răng cắn. Vụ án của chúng ta có manh mối rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xià shǒu méi qīng méi zhòng de zǎo zhī dào bù lái zhǎo nǐ leRa tay không biết nặng nhẹ. Biết thế không đến tìm anh.

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu yí gè péng yǒu tā shì zhè jiā chū zū chē gōng sī deTôi có một người bạn. Anh ấy là của công ty taxi này.

HSK 5
0:03s
zài sù shè kāi xiǎo zào de shí hòu néng bù néng dài wǒ yí gèKhi nấu ăn riêng trong ký túc xá Cho tôi tham gia với được không?

HSK 3
0:03s
àn fā hòu wǒ zǒng jué de zài nǎ lǐ jiàn guòSau khi vụ án xảy ra Tôi cứ thấy quen quen ở đâu đó

HSK 4
0:03s
wán le chá jī liù bǎi fàng zhè ér kěn dìng méi wèn tíRồi bàn trà sáu trăm Đặt ở đây chắc chắn ổn








