Cách dùng "毕业生都未必找得到工作" (bì yè shēng dōu wèi bì zhǎo de dào gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
毕业生都未必找得到工作
Sinh viên ra trường còn chưa chắc kiếm được việc
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:35
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你没看见吗 现在多少好的学校 | nǐ méi kàn jiàn ma xiàn zài duō shǎo hǎo de xué xiào | Con không thấy sao? Bây giờ bao nhiêu trường tốt |
| 2▶ | 毕业生都未必找得到工作 | bì yè shēng dōu wèi bì zhǎo de dào gōng zuò | Sinh viên ra trường còn chưa chắc kiếm được việc |
| 3 | 你要是上不了好大学 | nǐ yào shì shàng bù liǎo hǎo dà xué | Nếu con không vào được đại học tốt |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
méi yǒu la nǐ chuān zhè shēn zhēn shì chāo shuài deĐâu có. Cậu mặc bộ này siêu đẹp trai.

HSK 5
0:03s
cóng xiǎo jiù zhè me jiào nǐ dōu jiào xí guàn le nà jiào shén me yaTừ nhỏ đã gọi cậu thế rồi. Gọi quen miệng rồi. Thế gọi là gì?

HSK 5
0:03s
nǐ zhè chē bù cuò ya nǐ bù shuō bù lái maXe cậu ngon đấy. Cậu không nói là không đến sao?

HSK 7
0:03s
méi jìn jiù kǒu tóu de zhī dào nǐ méi qiánVô vị. Chỉ nói miệng thôi, biết cậu không có tiền.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nà me liǎo jiě tā nǐ zhuī rén jiā bù yě zhuī bù shàng maCậu hiểu cậu ấy thế... Cậu đuổi theo người ta cũng chẳng được à?

HSK 5
0:03s
zì dǎ xiǎo qiān qiān bān dào wǒ men sù shè lái nǐ lái guò duō shǎo cì leTừ khi Tiểu Khiêm Khiêm chuyển đến ký túc xá... Cậu đã đến bao nhiêu lần rồi?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ dài zhe tiān tiān zài tā miàn qián huàng yōuCậu nói xem, cậu đeo nó lắc lư trước mặt cậu ấy...

HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō xiàn zài tǐng liú xíng nǚ zhuī nán deTôi nghe nói bây giờ nữ đuổi nam khá thịnh hành.







