Cách dùng "不是说之前干过吗" (bú shì shuō zhī qián gàn guò ma) trong hội thoại tiếng Trung
不是说之前干过吗
Sao bảo trước kia từng làm rồi?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:20
kuài快
diǎn点
ba吧
“Mau lên.”
LINE 0221:21
PLAYING SCENEbú不
shì是
shuō说
zhī之
qián前
gàn干
guò过
ma吗
“Sao bảo trước kia từng làm rồi?”
LINE 0321:24
zhī之
qián前
nà那
jiā家
kè客
zhàn栈
shēng生
yì意
bù不
hǎo好
“Trước kia quán trọ đó làm ăn không tốt.”
Show Information