Cách dùng "但幸好他耐心素来极佳" (dàn xìng hǎo tā nài xīn sù lái jí jiā) trong hội thoại tiếng Trung
但幸好他耐心素来极佳
[Nhưng may là hắn vốn luôn rất kiên nhẫn.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:43
shuō说
huà话
gèng更
bù不
zhí直
bái白
le了
“[cách nói chuyện càng vòng vo hơn nữa.]”
LINE 0230:46
PLAYING SCENEdàn但
xìng幸
hǎo好
tā他
nài耐
xīn心
sù素
lái来
jí极
jiā佳
“[Nhưng may là hắn vốn luôn rất kiên nhẫn.]”
LINE 0330:48
tā他
gēn跟
wǒ我
shuō说
“[Hắn nói với ta rằng]”
Show Information