Cách dùng "林慕寒也接管了灵寂山" (lín mù hán yě jiē guǎn le líng jì shān) trong hội thoại tiếng Trung

línhánjiēguǎnlelíngshān

[Lâm Mộ Hàn cũng đã tiếp quản núi Linh Tịch]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:40
píng
ān
zhàn
de
shēng
gèng
hǎo
le

[Việc làm ăn của quán trọ Bình An đã tốt hơn nhiều.]

LINE 0229:43
PLAYING SCENE
lín
hán
jiē
guǎn
le
líng
shān

[Lâm Mộ Hàn cũng đã tiếp quản núi Linh Tịch]

LINE 0329:45
tiān
yuán
pài
shèng
xià
de

[và những đệ tử còn lại của phái Thiên Nguyên,]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E39
Timestamp29:43
TMDB ID272715