Cách dùng "他会带着所有的修行者" (tā huì dài zhe suǒ yǒu de xiū xíng zhě) trong hội thoại tiếng Trung
他会带着所有的修行者
[hắn sẽ dẫn tất cả người tu tiên]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:57
tiān天
tī梯
duàn断
le了
yě也
méi没
guān关
xì系
“[thang trời bị đứt cũng không sao,]”
LINE 0229:59
PLAYING SCENEtā他
huì会
dài带
zhe着
suǒ所
yǒu有
de的
xiū修
xíng行
zhě者
“[hắn sẽ dẫn tất cả người tu tiên]”
LINE 0330:01
zhǎo找
dào到
xīn新
de的
chū出
lù路
“[tìm ra một con đường mới.]”
Show Information