Cách dùng "我前几天还听她俩商量" (wǒ qián jǐ tiān hái tīng tā liǎ shāng liáng) trong hội thoại tiếng Trung
我前几天还听她俩商量
Mấy hôm trước ta còn nghe bọn họ bàn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:57
fú服
wù务
zhōu周
dào到
“phục vụ chu đáo.”
LINE 0224:59
PLAYING SCENEwǒ我
qián前
jǐ几
tiān天
hái还
tīng听
tā她
liǎ俩
shāng商
liáng量
“Mấy hôm trước ta còn nghe bọn họ bàn”
LINE 0325:01
yào要
bù不
yào要
gǎi改
míng名
jiào叫
fā发
cái财
kè客
zhàn栈
“xem có nên đổi tên thành quán trọ Phát Tài không.”
Show Information