Cách dùng "像是花鸟鱼虫" (xiàng shì huā niǎo yú chóng) trong hội thoại tiếng Trung
像是花鸟鱼虫
như hoa, chim, cá, côn trùng,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:14
mō摸
dé得
zhe着
de的
“chạm vào được,”
LINE 0205:15
PLAYING SCENExiàng像
shì是
huā花
niǎo鸟
yú鱼
chóng虫
“như hoa, chim, cá, côn trùng,”
LINE 0305:18
fēi飞
qín禽
zǒu走
shòu兽
“chim bay thú chạy”
Show Information