Cách dùng "也算是注入了满心期待" (yě suàn shì zhù rù le mǎn xīn qī dài) trong hội thoại tiếng Trung
也算是注入了满心期待
nhưng cũng đã đặt vào đó rất nhiều kỳ vọng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:04
bù不
shuō说
ǒu呕
xīn心
lì沥
xuè血
“không dám nói là dốc hết tâm huyết”
LINE 0239:06
PLAYING SCENEyě也
suàn算
shì是
zhù注
rù入
le了
mǎn满
xīn心
qī期
dài待
“nhưng cũng đã đặt vào đó rất nhiều kỳ vọng.”
LINE 0339:09
rú如
jīn今
nǐ你
yī一
jīng经
guò过
“Bây giờ cô vừa đi qua,”
Show Information