Cách dùng "这关乎着我的身家性命" (zhè guān hū zhe wǒ de shēn jiā xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
这关乎着我的身家性命
chuyện này liên quan đến tính mạng và thân phận của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:55
bù不
néng能
yǔ与
páng旁
rén人
shuō说
de的
lǐ理
yóu由
“không thể nói với người khác,”
LINE 0236:57
PLAYING SCENEzhè这
guān关
hū乎
zhe着
wǒ我
de的
shēn身
jiā家
xìng性
mìng命
“chuyện này liên quan đến tính mạng và thân phận của ta.”
LINE 0336:59
dàn但
qǐng请
nǐ你
xiāng相
xìn信
wǒ我
“Nhưng xin cô hãy tin ta,”
Show Information