Cách dùng "之前那家客栈生意不好" (zhī qián nà jiā kè zhàn shēng yì bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
之前那家客栈生意不好
Trước kia quán trọ đó làm ăn không tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:21
bú不
shì是
shuō说
zhī之
qián前
gàn干
guò过
ma吗
“Sao bảo trước kia từng làm rồi?”
LINE 0221:24
PLAYING SCENEzhī之
qián前
nà那
jiā家
kè客
zhàn栈
shēng生
yì意
bù不
hǎo好
“Trước kia quán trọ đó làm ăn không tốt.”
LINE 0321:26
lǎo老
bǎn板
niáng娘
“Bà chủ.”
Show Information