Cách dùng "臣请陛下严查" (chén qǐng bì xià yán chá) trong hội thoại tiếng Trung
臣请陛下严查
Thần xin bệ hạ nên tra xét thật nghiêm
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
18:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣请陛下严查 将凶手绳之以法 明正典刑 | chén qǐng bì xià yán chá jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ míng zhèng diǎn xíng | thần xin bệ hạ nên tra xét thật nghiêm, bắt hung thủ ra trừng trị làm gương cho thiên hạ. |
| 2▶ | 臣请陛下严查 | chén qǐng bì xià yán chá | Thần xin bệ hạ nên tra xét thật nghiêm |
| 3 | 将凶手绳之以法 明正典刑 这 陛下 | jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ míng zhèng diǎn xíng zhè bì xià | bắt hung thủ ra trừng trị làm gương cho thiên hạ. Việc này... Bệ hạ, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s
kě huà yòu shuō huí lái tā jì rán zhī dào wáng niàn ēn shì chún yuán jiào yú nièNhưng nói đi thì phải nói lại, nếu ông ta biết Vương Niệm Ân là tàn dư Thuần Nguyên giáo,

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì jiāng tā fàng zài wáng xuán fàn fǔ lǐ zhè me duō niánvậy thì tại sao lại đưa hắn vào phủ của Vương Huyền Phạm? Bao nhiêu năm qua,

HSK 7
0:03s
wǒ de rén dōu bèi lǎo shī dīng sǐ le wǒ yě bù gǎn dǎ cǎo jīng shéNgười của ta đã bị thầy theo dõi, ta cũng không dám đánh rắn động cỏ,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
fù hǎi lián jiāng wáng xuán fàn de àn zi guī jiù yú chún yuán jiào yú niè zuò suìPhó Hải Liêm quy vụ án Vương Huyền Phạm thành tàn dư Thuần Nguyên giáo gây rối,

HSK 7
0:03s
yě dōu yī bìng suàn zài le wáng xuán fàn tóu shàngcũng đẩy luôn lên đầu Vương Huyền Phạm.

HSK 7
0:03s
wáng xuán fàn yù dào nǐ hái zhēn shì dào le bā bèi zi xuè méi aVương Huyền Phạm gặp phải ngài quả nhiên là xui xẻo tám đời.

HSK 3
0:03s
kàn lái shì nǐ jìn jiàn jí diàn dà xué shì de zhǐ yì dào leXem ra, thánh chỉ thăng ngài lên làm Đại học sĩ điện Kiến Cực tới rồi.

HSK 7
0:03s
jí lì zhǔ zhāng cái chè biān jūn xuē jiǎn jūn fèivẫn nhất quyết cắt giảm quân biên cảnh, giảm quân phí.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shì dú lì yú cháo tíng zhī wài de leVậy có nghĩa là hoàn toàn độc lập với triều đình.







