Cách dùng "姑娘慧眼识人" (gū niáng huì yǎn shí rén) trong hội thoại tiếng Trung
姑娘慧眼识人
Tiểu thư có mắt nhìn người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说我怎么就 喜欢他这个调调呢 | nǐ shuō wǒ zěn me jiù xǐ huān tā zhè ge tiáo diào ne | ngươi nói xem sao ta lại thích kiểu như hắn nhỉ? |
| 2▶ | 姑娘慧眼识人 | gū niáng huì yǎn shí rén | Tiểu thư có mắt nhìn người. |
| 3 | 这是什么 | zhè shì shén me | Đây là gì? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ yǐ jīng xǔ jiǔ méi yǒu tīng dào guò leĐã lâu lắm rồi ta chưa nghe những lời thế này.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè me jǐ jù huà wèi shī jiù huì shā nǐ le manói vài câu như thế là vi sư sẽ giết con sao?

HSK 3
0:03s
wèi shī xī wàng nǐ zhè yàng de rén cháng zài shēn biānvi sư hy vọng người như con sẽ luôn ở bên cạnh ta

HSK 7
0:03s
tā jiào wǒ bú yào yǔ wáng xuán fàn jì jiàoThầy muốn ta không so đo với Vương Huyền Phạm,

HSK 7
0:03s
tā wèi wáng xuán fàn néng zuò dào zhè bān dì bùthầy có thể làm tới mức này vì Vương Huyền Phạm.














